placarded vehicle
xe được gắn nhãn
placarded container
thùng chứa được gắn nhãn
placarded area
khu vực được gắn nhãn
placarded sign
biển báo được gắn nhãn
placarded material
vật liệu được gắn nhãn
placarded shipment
vận chuyển được gắn nhãn
placarded load
vận tải được gắn nhãn
placarded equipment
thiết bị được gắn nhãn
placarded warning
cảnh báo được gắn nhãn
the truck was placarded with hazardous material warnings.
chiếc xe tải được gắn nhãn cảnh báo về vật liệu nguy hiểm.
all containers must be placarded before shipping.
tất cả các thùng chứa phải được gắn nhãn trước khi vận chuyển.
the placarded signs indicated the route to the emergency exit.
các biển báo gắn nhãn cho biết đường đi đến lối thoát hiểm khẩn cấp.
he noticed the placarded warnings about the construction zone.
anh ta nhận thấy các cảnh báo gắn nhãn về khu vực xây dựng.
it is essential to have properly placarded vehicles on the road.
cần thiết phải có các phương tiện được gắn nhãn đúng cách trên đường.
before the event, the area was placarded with safety instructions.
trước sự kiện, khu vực được gắn nhãn với hướng dẫn an toàn.
the placarded items were stored in a secure location.
các vật phẩm được gắn nhãn được cất giữ ở một vị trí an toàn.
she carefully read the placarded information on the chemicals.
cô ấy cẩn thận đọc thông tin gắn nhãn trên các hóa chất.
the fire department required all trucks to be placarded correctly.
sở cứu hỏa yêu cầu tất cả các xe tải phải được gắn nhãn đúng cách.
they ensured that the equipment was placarded according to regulations.
họ đảm bảo rằng thiết bị được gắn nhãn theo quy định.
placarded vehicle
xe được gắn nhãn
placarded container
thùng chứa được gắn nhãn
placarded area
khu vực được gắn nhãn
placarded sign
biển báo được gắn nhãn
placarded material
vật liệu được gắn nhãn
placarded shipment
vận chuyển được gắn nhãn
placarded load
vận tải được gắn nhãn
placarded equipment
thiết bị được gắn nhãn
placarded warning
cảnh báo được gắn nhãn
the truck was placarded with hazardous material warnings.
chiếc xe tải được gắn nhãn cảnh báo về vật liệu nguy hiểm.
all containers must be placarded before shipping.
tất cả các thùng chứa phải được gắn nhãn trước khi vận chuyển.
the placarded signs indicated the route to the emergency exit.
các biển báo gắn nhãn cho biết đường đi đến lối thoát hiểm khẩn cấp.
he noticed the placarded warnings about the construction zone.
anh ta nhận thấy các cảnh báo gắn nhãn về khu vực xây dựng.
it is essential to have properly placarded vehicles on the road.
cần thiết phải có các phương tiện được gắn nhãn đúng cách trên đường.
before the event, the area was placarded with safety instructions.
trước sự kiện, khu vực được gắn nhãn với hướng dẫn an toàn.
the placarded items were stored in a secure location.
các vật phẩm được gắn nhãn được cất giữ ở một vị trí an toàn.
she carefully read the placarded information on the chemicals.
cô ấy cẩn thận đọc thông tin gắn nhãn trên các hóa chất.
the fire department required all trucks to be placarded correctly.
sở cứu hỏa yêu cầu tất cả các xe tải phải được gắn nhãn đúng cách.
they ensured that the equipment was placarded according to regulations.
họ đảm bảo rằng thiết bị được gắn nhãn theo quy định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay