| số nhiều | placenames |
specific placename
vị trí cụ thể
known placename
vị trí đã biết
local placename
vị trí địa phương
historic placename
vị trí lịch sử
geographic placename
vị trí địa lý
official placename
vị trí chính thức
famous placename
vị trí nổi tiếng
ancient placename
vị trí cổ đại
regional placename
vị trí khu vực
cultural placename
vị trí văn hóa
he mentioned the placename in his speech.
anh ấy đã đề cập đến tên địa điểm trong bài phát biểu của mình.
can you tell me the placename of this city?
bạn có thể cho tôi biết tên địa điểm của thành phố này không?
the placename has historical significance.
tên địa điểm có ý nghĩa lịch sử.
we need to verify the placename on the map.
chúng ta cần xác minh tên địa điểm trên bản đồ.
every placename tells a story about the region.
mỗi tên địa điểm đều kể một câu chuyện về khu vực.
she wrote a book about the placename origins.
cô ấy đã viết một cuốn sách về nguồn gốc tên địa điểm.
the placename was derived from the local language.
tên địa điểm có nguồn gốc từ ngôn ngữ địa phương.
tourists often ask about the placename's meaning.
khách du lịch thường hỏi về ý nghĩa của tên địa điểm.
understanding the placename helps in cultural studies.
hiểu tên địa điểm giúp ích cho các nghiên cứu văn hóa.
the placename was changed after the war.
tên địa điểm đã được thay đổi sau chiến tranh.
specific placename
vị trí cụ thể
known placename
vị trí đã biết
local placename
vị trí địa phương
historic placename
vị trí lịch sử
geographic placename
vị trí địa lý
official placename
vị trí chính thức
famous placename
vị trí nổi tiếng
ancient placename
vị trí cổ đại
regional placename
vị trí khu vực
cultural placename
vị trí văn hóa
he mentioned the placename in his speech.
anh ấy đã đề cập đến tên địa điểm trong bài phát biểu của mình.
can you tell me the placename of this city?
bạn có thể cho tôi biết tên địa điểm của thành phố này không?
the placename has historical significance.
tên địa điểm có ý nghĩa lịch sử.
we need to verify the placename on the map.
chúng ta cần xác minh tên địa điểm trên bản đồ.
every placename tells a story about the region.
mỗi tên địa điểm đều kể một câu chuyện về khu vực.
she wrote a book about the placename origins.
cô ấy đã viết một cuốn sách về nguồn gốc tên địa điểm.
the placename was derived from the local language.
tên địa điểm có nguồn gốc từ ngôn ngữ địa phương.
tourists often ask about the placename's meaning.
khách du lịch thường hỏi về ý nghĩa của tên địa điểm.
understanding the placename helps in cultural studies.
hiểu tên địa điểm giúp ích cho các nghiên cứu văn hóa.
the placename was changed after the war.
tên địa điểm đã được thay đổi sau chiến tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay