| số nhiều | plainchants |
plainchant music
âm nhạc Gregorian
plainchant style
phong cách Gregorian
plainchant tradition
truyền thống Gregorian
plainchant choir
dàn hát Gregorian
plainchant notation
ký hiệu âm nhạc Gregorian
plainchant performance
biểu diễn âm nhạc Gregorian
plainchant repertoire
chương trình âm nhạc Gregorian
plainchant melody
giai điệu Gregorian
plainchant text
văn bản Gregorian
plainchant origins
nguồn gốc của Gregorian
plainchant is often used in religious ceremonies.
nghệ thuật đơn âm thường được sử dụng trong các buổi lễ tôn giáo.
many composers have been influenced by plainchant.
nhiều nhà soạn nhạc đã chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật đơn âm.
she enjoys listening to plainchant during meditation.
cô ấy thích nghe nghệ thuật đơn âm trong khi thiền định.
plainchant has a calming effect on the mind.
nghệ thuật đơn âm có tác dụng làm dịu tâm trí.
the choir performed a beautiful plainchant.
ban hợp xướng đã biểu diễn một bản nghệ thuật đơn âm tuyệt đẹp.
studying plainchant can enhance your music theory knowledge.
nghiên cứu nghệ thuật đơn âm có thể nâng cao kiến thức lý thuyết âm nhạc của bạn.
plainchant is characterized by its monophonic texture.
nghệ thuật đơn âm được đặc trưng bởi kết cấu đơn âm của nó.
he wrote a thesis on the evolution of plainchant.
anh ấy đã viết một luận văn về sự tiến hóa của nghệ thuật đơn âm.
plainchant melodies are often simple and repetitive.
các giai điệu nghệ thuật đơn âm thường đơn giản và lặp đi lặp lại.
many liturgical texts are set to plainchant.
nhiều văn bản phụng vụ được đặt thành nghệ thuật đơn âm.
plainchant music
âm nhạc Gregorian
plainchant style
phong cách Gregorian
plainchant tradition
truyền thống Gregorian
plainchant choir
dàn hát Gregorian
plainchant notation
ký hiệu âm nhạc Gregorian
plainchant performance
biểu diễn âm nhạc Gregorian
plainchant repertoire
chương trình âm nhạc Gregorian
plainchant melody
giai điệu Gregorian
plainchant text
văn bản Gregorian
plainchant origins
nguồn gốc của Gregorian
plainchant is often used in religious ceremonies.
nghệ thuật đơn âm thường được sử dụng trong các buổi lễ tôn giáo.
many composers have been influenced by plainchant.
nhiều nhà soạn nhạc đã chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật đơn âm.
she enjoys listening to plainchant during meditation.
cô ấy thích nghe nghệ thuật đơn âm trong khi thiền định.
plainchant has a calming effect on the mind.
nghệ thuật đơn âm có tác dụng làm dịu tâm trí.
the choir performed a beautiful plainchant.
ban hợp xướng đã biểu diễn một bản nghệ thuật đơn âm tuyệt đẹp.
studying plainchant can enhance your music theory knowledge.
nghiên cứu nghệ thuật đơn âm có thể nâng cao kiến thức lý thuyết âm nhạc của bạn.
plainchant is characterized by its monophonic texture.
nghệ thuật đơn âm được đặc trưng bởi kết cấu đơn âm của nó.
he wrote a thesis on the evolution of plainchant.
anh ấy đã viết một luận văn về sự tiến hóa của nghệ thuật đơn âm.
plainchant melodies are often simple and repetitive.
các giai điệu nghệ thuật đơn âm thường đơn giản và lặp đi lặp lại.
many liturgical texts are set to plainchant.
nhiều văn bản phụng vụ được đặt thành nghệ thuật đơn âm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay