monasticism

[Mỹ]/mə'næstɪsɪzəm/
[Anh]/məˈnæstɪˌsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hành sống trong một tu viện hoặc theo lời hứa của người tu hành

Câu ví dụ

Many people practice monasticism as a way to deepen their spiritual connection.

Nhiều người thực hành khổ hạnh như một cách để tăng cường kết nối tâm linh của họ.

Monasticism involves living a simple and disciplined life focused on spiritual growth.

Khổ hạnh liên quan đến việc sống một cuộc sống giản dị và kỷ luật tập trung vào sự phát triển tâm linh.

The monastery is a place where monasticism is practiced.

Nhà nguyện là nơi thực hành khổ hạnh.

Monasticism often includes vows of poverty, chastity, and obedience.

Khổ hạnh thường bao gồm các lời thề về nghèo đói, trong sạch và vâng phục.

Some religious traditions have a long history of monasticism.

Một số truyền thống tôn giáo có lịch sử lâu dài về khổ hạnh.

Monasticism can be a solitary or communal practice.

Khổ hạnh có thể là một thực hành ẩn dật hoặc tập thể.

The monk devoted his life to the practice of monasticism.

Các tu sĩ đã dành cả cuộc đời cho việc thực hành khổ hạnh.

Monasticism often involves meditation and prayer.

Khổ hạnh thường liên quan đến thiền định và cầu nguyện.

The principles of monasticism vary among different religious traditions.

Các nguyên tắc của khổ hạnh khác nhau giữa các truyền thống tôn giáo khác nhau.

Monasticism emphasizes simplicity, humility, and self-discipline.

Khổ hạnh nhấn mạnh sự đơn giản, khiêm tốn và kỷ luật tự giác.

Ví dụ thực tế

Monasticism knows that human beings are pathetically prone to distraction.

Duy trì sự tập trung là một thách thức lớn đối với con người, và lối sống tu viện nhận thức rõ điều đó.

Nguồn: History

So, monasticism, which involves unmarried people working and living together in highly organized communities, can seem very marginal and odd.

Vì vậy, lối sống tu viện, vốn là sự hợp tác và sinh sống của những người độc thân trong các cộng đồng được tổ chức chặt chẽ, có thể có vẻ rất xa vời và kỳ lạ.

Nguồn: History

It had not occurred to him to picture women at Shangri-La; one did not associate their presence with the general practice of monasticism.

Anh ta chưa từng nghĩ đến việc hình dung phụ nữ ở Shangri-La; người ta không liên kết sự hiện diện của họ với thực hành tu viện nói chung.

Nguồn: The Disappearing Horizon

We may not have anything particularly against monasticism, but it can seem just very unusual, something that might work for a very few individuals without being relevant to the lives of most people today.

Chúng ta có thể không có gì đặc biệt chống lại lối sống tu viện, nhưng nó có thể có vẻ rất khác thường, điều gì đó có thể phù hợp với một số ít cá nhân mà không liên quan đến cuộc sống của hầu hết mọi người ngày nay.

Nguồn: History

Even if we're not planning on setting up a secular version of a monastery anytime soon, the history of monasticism deserves to be studied for the lessons it can yield about the limits to modern individualism.

Ngay cả khi chúng ta không có kế hoạch thiết lập một phiên bản thế tục của tu viện trong thời gian ngắn, lịch sử của tu viện vẫn xứng đáng được nghiên cứu vì những bài học mà nó có thể mang lại về giới hạn của chủ nghĩa cá nhân hiện đại.

Nguồn: History

The list can seem like a huge denial of individual liberty, but Benedict's contributions to the history of monasticism is his faith in the benefit of extensive, explicit and detailed rules to which members voluntarily agree.

Danh sách có vẻ như là sự phủ nhận lớn lao đối với tự do cá nhân, nhưng đóng góp của Benedict cho lịch sử của tu viện là niềm tin của ông vào lợi ích của các quy tắc rộng rãi, rõ ràng và chi tiết mà các thành viên tự nguyện đồng ý.

Nguồn: History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay