plain english
tiếng Anh đơn giản
plain text
văn bản đơn giản
plain sight
dễ thấy
no explaining
không cần giải thích
self-explaining
tự giải thích
explaining things
giải thích mọi thứ
explaining away
giải thích để chối bỏ
explaining clearly
giải thích rõ ràng
plain wrong
hoàn toàn sai
plain facts
thực tế đơn giản
she is always complaining about the weather.
Cô ấy luôn luôn phàn nàn về thời tiết.
he spent hours complaining to his friends.
Anh ấy đã dành hàng giờ phàn nàn với bạn bè của mình.
the children were complaining of boredom.
Những đứa trẻ phàn nàn về sự nhàm chán.
stop complaining and start taking action.
Đừng phàn nàn nữa và bắt đầu hành động đi.
she has a habit of complaining about her job.
Cô ấy có thói quen phàn nàn về công việc của mình.
he is always complaining about his health.
Anh ấy luôn luôn phàn nàn về sức khỏe của mình.
they were complaining about the long wait.
Họ phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.
she wrote a letter complaining to the manager.
Cô ấy đã viết một lá thư phàn nàn với quản lý.
complaining won't solve the problem.
Việc phàn nàn sẽ không giải quyết được vấn đề.
he was complaining about the lack of support.
Anh ấy phàn nàn về sự thiếu hỗ trợ.
plain english
tiếng Anh đơn giản
plain text
văn bản đơn giản
plain sight
dễ thấy
no explaining
không cần giải thích
self-explaining
tự giải thích
explaining things
giải thích mọi thứ
explaining away
giải thích để chối bỏ
explaining clearly
giải thích rõ ràng
plain wrong
hoàn toàn sai
plain facts
thực tế đơn giản
she is always complaining about the weather.
Cô ấy luôn luôn phàn nàn về thời tiết.
he spent hours complaining to his friends.
Anh ấy đã dành hàng giờ phàn nàn với bạn bè của mình.
the children were complaining of boredom.
Những đứa trẻ phàn nàn về sự nhàm chán.
stop complaining and start taking action.
Đừng phàn nàn nữa và bắt đầu hành động đi.
she has a habit of complaining about her job.
Cô ấy có thói quen phàn nàn về công việc của mình.
he is always complaining about his health.
Anh ấy luôn luôn phàn nàn về sức khỏe của mình.
they were complaining about the long wait.
Họ phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.
she wrote a letter complaining to the manager.
Cô ấy đã viết một lá thư phàn nàn với quản lý.
complaining won't solve the problem.
Việc phàn nàn sẽ không giải quyết được vấn đề.
he was complaining about the lack of support.
Anh ấy phàn nàn về sự thiếu hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay