planlessness

[Mỹ]/ˈplæn.ləs.nəs/
[Anh]/ˈplæn.ləs.nəs/

Dịch

n. Trạng thái hoặc phẩm chất thiếu kế hoạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

planlessness fear

sự thiếu kế hoạch hoàn toàn

accept planlessness

sự thiếu kế hoạch tuyệt đối

planlessness exists

sự thiếu kế hoạch chiếm ưu thế

face planlessness

sự thiếu kế hoạch thống trị

planlessness leads

sự thiếu kế hoạch tổng thể

planlessness caused

sự thiếu kế hoạch tuyệt đối

planlessness results

sự thiếu kế hoạch tối cao

planlessness shows

một hành động thiếu kế hoạch

planlessness means

sự thiếu kế hoạch trong hành động

planlessness remains

sự thiếu kế hoạch

Câu ví dụ

the planlessness of the project worried the stakeholders.

Sự thiếu kế hoạch của dự án khiến các bên liên quan lo lắng.

his planlessness led to many missed deadlines.

Sự thiếu kế hoạch của anh ấy dẫn đến nhiều thời hạn bị bỏ lỡ.

we cannot tolerate such planlessness in this department.

Chúng tôi không thể chấp nhận sự thiếu kế hoạch như vậy trong bộ phận này.

the planlessness of the marketing campaign was evident.

Sự thiếu kế hoạch của chiến dịch marketing là rõ ràng.

the planlessness resulted in wasted resources.

Sự thiếu kế hoạch dẫn đến lãng phí nguồn lực.

the planlessness shown by the team was disappointing.

Sự thiếu kế hoạch thể hiện của nhóm là đáng thất vọng.

i was surprised by the planlessness of her approach.

Tôi ngạc nhiên trước sự thiếu kế hoạch trong cách tiếp cận của cô ấy.

the planlessness of the initial design caused problems later.

Sự thiếu kế hoạch của thiết kế ban đầu đã gây ra vấn đề sau này.

such planlessness is unacceptable in a professional setting.

Sự thiếu kế hoạch như vậy là không thể chấp nhận được trong môi trường chuyên nghiệp.

the report highlighted the planlessness of the entire operation.

Báo cáo làm nổi bật sự thiếu kế hoạch của toàn bộ hoạt động.

we need to address the planlessness in our planning process.

Chúng ta cần giải quyết sự thiếu kế hoạch trong quy trình lập kế hoạch của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay