randomness

[Mỹ]/'rændəmnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu mẫu hoặc khả năng dự đoán

Câu ví dụ

The randomness of the weather makes it difficult to plan outdoor activities.

Sự ngẫu nhiên của thời tiết khiến việc lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.

She loves the randomness of exploring new places without a set itinerary.

Cô ấy thích sự ngẫu nhiên của việc khám phá những nơi mới mà không có lịch trình cố định.

The artist embraced randomness in her abstract paintings.

Nghệ sĩ đã đón nhận sự ngẫu nhiên trong các bức tranh trừu tượng của mình.

The randomness of the lottery draw determines the winners.

Sự ngẫu nhiên của việc quay xổ số quyết định người chiến thắng.

The algorithm generates random numbers with true randomness.

Thuật toán tạo ra các số ngẫu nhiên với tính ngẫu nhiên thực sự.

The comedian's jokes were based on the randomness of everyday life.

Những câu đùa của người làm hề dựa trên sự ngẫu nhiên của cuộc sống hàng ngày.

The scientist studied the randomness of genetic mutations.

Các nhà khoa học nghiên cứu về sự ngẫu nhiên của các đột biến di truyền.

The unpredictability and randomness of the stock market can be challenging for investors.

Tính khó đoán và sự ngẫu nhiên của thị trường chứng khoán có thể là một thách thức đối với các nhà đầu tư.

The book delves into the concept of randomness in decision-making processes.

Cuốn sách đi sâu vào khái niệm về sự ngẫu nhiên trong các quy trình ra quyết định.

Ví dụ thực tế

This part of the community really shows you the randomness and intensity of the tornado.

Phần này của cộng đồng thực sự cho bạn thấy tính ngẫu nhiên và cường độ của cơn lốc xoáy.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Your brain creates patterns from the randomness.

Bộ não của bạn tạo ra các khuôn mẫu từ sự ngẫu nhiên.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Literally — evolution can happen due to randomness!

Thực sự — sự tiến hóa có thể xảy ra do sự ngẫu nhiên!

Nguồn: Crash Course Botany

Only the chaos of randomness exist in these other universes.

Chỉ có sự hỗn loạn của sự ngẫu nhiên tồn tại trong những vũ trụ khác.

Nguồn: Connection Magazine

We're just uncomfortable with randomness. Humans are pattern detectors.

Chúng tôi chỉ cảm thấy khó chịu với sự ngẫu nhiên. Con người là những người phát hiện ra khuôn mẫu.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2021 Compilation

You generally open yourself more to randomness and optionality and serendipity.

Bạn thường mở lòng hơn với sự ngẫu nhiên, tính tùy chọn và sự tình cờ.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

But how can a computer deal with the randomness, the chaos of provision traffic?

Nhưng làm thế nào một máy tính có thể xử lý sự ngẫu nhiên, sự hỗn loạn của lưu lượng cung ứng?

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

The central theme in Fooled by Randomness is the role luck plays in our lives.

Đề tài trung tâm trong Fooled by Randomness là vai trò của may mắn trong cuộc sống của chúng ta.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

They're used to encrypt credit card numbers and emails. To inject randomness into online gaming.

Chúng được sử dụng để mã hóa số thẻ tín dụng và email. Để đưa sự ngẫu nhiên vào chơi game trực tuyến.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2016

The first number in a negotiation matters because our brains are weird and don't like randomness.

Con số đầu tiên trong đàm phán rất quan trọng vì bộ não của chúng ta kỳ lạ và không thích sự ngẫu nhiên.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay