water splashed
nước bắn tung tóe
waves splashed
sóng bắn tung tóe
puddle splashed
vũng nước bắn tung tóe
rain splashed
mưa bắn tung tóe
children splashed
trẻ em bắn tung tóe
splashing water
nước bắn tung tóe
suddenly splashed
bất ngờ bắn tung tóe
quickly splashed
nhanh chóng bắn tung tóe
heavily splashed
mạnh mẽ bắn tung tóe
lightly splashed
nhẹ nhàng bắn tung tóe
the children splashed in the puddles after the rain.
Những đứa trẻ vui vẻ nhảy múa trong những vũng nước sau cơn mưa.
the waves splashed against the rocky shore.
Những con sóng vỗ mạnh vào bờ đá.
she splashed water on her face to wake up.
Cô ấy nghịch nước lên mặt để tỉnh táo.
the dog splashed around in the pool.
Con chó nghịch nước trong hồ bơi.
he splashed paint on the canvas with enthusiasm.
Anh ấy nhiệt tình nghịch sơn lên toan.
the kids splashed each other with water balloons.
Những đứa trẻ nghịch nước với nhau bằng bóng nước.
the rain splashed against the windowpane.
Mưa nghịch vào cửa sổ.
she splashed through the shallow stream.
Cô ấy nghịch trong dòng suối nông.
the chef splashed oil into the hot pan.
Thợ đầu bếp nghịch dầu vào chảo nóng.
they splashed mud on each other while playing in the field.
Họ nghịch bùn lên nhau khi chơi trong sân.
water splashed
nước bắn tung tóe
waves splashed
sóng bắn tung tóe
puddle splashed
vũng nước bắn tung tóe
rain splashed
mưa bắn tung tóe
children splashed
trẻ em bắn tung tóe
splashing water
nước bắn tung tóe
suddenly splashed
bất ngờ bắn tung tóe
quickly splashed
nhanh chóng bắn tung tóe
heavily splashed
mạnh mẽ bắn tung tóe
lightly splashed
nhẹ nhàng bắn tung tóe
the children splashed in the puddles after the rain.
Những đứa trẻ vui vẻ nhảy múa trong những vũng nước sau cơn mưa.
the waves splashed against the rocky shore.
Những con sóng vỗ mạnh vào bờ đá.
she splashed water on her face to wake up.
Cô ấy nghịch nước lên mặt để tỉnh táo.
the dog splashed around in the pool.
Con chó nghịch nước trong hồ bơi.
he splashed paint on the canvas with enthusiasm.
Anh ấy nhiệt tình nghịch sơn lên toan.
the kids splashed each other with water balloons.
Những đứa trẻ nghịch nước với nhau bằng bóng nước.
the rain splashed against the windowpane.
Mưa nghịch vào cửa sổ.
she splashed through the shallow stream.
Cô ấy nghịch trong dòng suối nông.
the chef splashed oil into the hot pan.
Thợ đầu bếp nghịch dầu vào chảo nóng.
they splashed mud on each other while playing in the field.
Họ nghịch bùn lên nhau khi chơi trong sân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay