plasmaphereses

[Mỹ]/ˌplæz.mə.fəˈriː.sɪs/
[Anh]/ˌplæz.mə.fəˈriː.sɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thủ tục y tế để loại bỏ huyết tương khỏi máu

Cụm từ & Cách kết hợp

plasmapheresis therapy

liệu pháp lọc huyết tương

plasmapheresis procedure

thủ thuật lọc huyết tương

plasmapheresis session

buổi lọc huyết tương

plasmapheresis benefits

lợi ích của liệu pháp lọc huyết tương

plasmapheresis treatment

điều trị bằng liệu pháp lọc huyết tương

plasmapheresis machine

máy lọc huyết tương

plasmapheresis risks

nguy cơ của liệu pháp lọc huyết tương

plasmapheresis indication

chỉ định lọc huyết tương

plasmapheresis donor

người hiến huyết tương

plasmapheresis outcomes

kết quả của liệu pháp lọc huyết tương

Câu ví dụ

plasmapheresis is often used to treat autoimmune diseases.

quy trình lọc máu Plasmapheresis thường được sử dụng để điều trị các bệnh tự miễn.

many patients undergo plasmapheresis to remove harmful antibodies.

nhiều bệnh nhân trải qua quy trình lọc máu Plasmapheresis để loại bỏ các kháng thể có hại.

plasmapheresis can help improve symptoms of certain neurological disorders.

quy trình lọc máu Plasmapheresis có thể giúp cải thiện các triệu chứng của một số rối loạn thần kinh.

after plasmapheresis, patients often feel more energetic.

sau khi thực hiện quy trình lọc máu Plasmapheresis, bệnh nhân thường cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn.

the procedure of plasmapheresis usually takes a few hours.

thủ tục của quy trình lọc máu Plasmapheresis thường mất vài giờ.

doctors recommend plasmapheresis for severe cases of myasthenia gravis.

các bác sĩ đề nghị thực hiện quy trình lọc máu Plasmapheresis cho các trường hợp nghiêm trọng của bệnh Myasthenia Gravis.

plasmapheresis can be performed in a hospital or outpatient setting.

quy trình lọc máu Plasmapheresis có thể được thực hiện tại bệnh viện hoặc tại các cơ sở ngoại trú.

patients may experience side effects after undergoing plasmapheresis.

bệnh nhân có thể gặp phải các tác dụng phụ sau khi thực hiện quy trình lọc máu Plasmapheresis.

plasmapheresis is a safe procedure when performed by trained professionals.

quy trình lọc máu Plasmapheresis là an toàn khi được thực hiện bởi các chuyên gia được đào tạo.

research continues to explore the benefits of plasmapheresis in various conditions.

nghiên cứu tiếp tục khám phá những lợi ích của quy trình lọc máu Plasmapheresis trong các điều kiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay