plasmid dna
DNA plasmid
pombe pREP series plasmids question...
pombe pREP series plasmids question...
Result Both mutanolysin and lysozyme could successfully lyse the wall of bifidobacterium and extract the plasmid from Bifidobacterium.
Kết quả là cả mutanolysin và lysozyme đều có thể thành công trong việc phá vỡ thành tế bào của bifidobacterium và chiết xuất plasmid từ Bifidobacterium.
Method Bifidobacterium plasmid was extracted by mutanolysin from Streptomyces globisporus which could lyse the wall of bifidobacterium.The result was compared with that by lysozyme.
Phương pháp: Bifidobacterium plasmid được chiết xuất bằng mutanolysin từ Streptomyces globisporus có thể phá vỡ thành tế bào của bifidobacterium. Kết quả được so sánh với kết quả bằng lysozyme.
Cotransfection of GalT I promoter /luciferase reporter and Ets-1 expression plasmid increased the luciferase reporter activity in a dose dependent manner.
Cotransfection của promoter GalT I /luciferase reporter và plasmid biểu hiện Ets-1 làm tăng hoạt tính luciferase reporter ở mức độ phụ thuộc vào liều.
The plasmid contains the gene for antibiotic resistance.
Plasmid chứa gen kháng kháng sinh.
Scientists use plasmids to manipulate and study genes.
Các nhà khoa học sử dụng plasmid để thao tác và nghiên cứu gen.
Bacteria can transfer plasmids to other bacteria through conjugation.
Vi khuẩn có thể chuyển plasmid sang các vi khuẩn khác thông qua liên hợp.
The plasmid replication process is essential for genetic engineering.
Quá trình nhân plasmid là rất quan trọng đối với kỹ thuật di truyền.
Plasmids are commonly used as vectors in gene cloning experiments.
Plasmids thường được sử dụng như các vector trong các thí nghiệm nhân gen.
Genes can be inserted into plasmids using restriction enzymes.
Gen có thể được chèn vào plasmid bằng các enzyme giới hạn.
Plasmids are circular DNA molecules commonly found in bacteria.
Plasmids là các phân tử DNA hình vòng thường được tìm thấy ở vi khuẩn.
The plasmid can replicate independently of the host cell's chromosomal DNA.
Plasmid có thể nhân lên độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.
Plasmids play a crucial role in horizontal gene transfer among bacteria.
Plasmids đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển gen ngang giữa các vi khuẩn.
Researchers can use plasmids to express foreign genes in host cells.
Các nhà nghiên cứu có thể sử dụng plasmid để biểu hiện các gen ngoại lai trong tế bào chủ.
Some are exchanged via small loops of DNA called plasmids.
Một số được trao đổi thông qua các vòng DNA nhỏ được gọi là plasmid.
Nguồn: The Economist - TechnologyAdditionally to the genetic material contained within the nucleoid, many bacteria contain extra chromosomal DNA molecules called plasmids.
Ngoài vật liệu di truyền chứa trong vùng nhân, nhiều vi khuẩn chứa các phân tử DNA ngoại bào được gọi là plasmid.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsHowever, plasmids often contain genes that confer a selective advantage to the bacterium such as resistance to antibiotics.
Tuy nhiên, plasmid thường chứa các gen mang lại lợi thế chọn lọc cho vi khuẩn, chẳng hạn như khả năng kháng kháng sinh.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsThen they dropped the plasmid into a living bacterium, or yeast.
Sau đó, họ thả plasmid vào vi khuẩn sống hoặc men.
Nguồn: Did You Know? – Verge ScienceThese plasmids are small double-stranded DNA molecules that can exist independently of the chromosome and they can be circular or linear.
Những plasmid này là các phân tử DNA mạch kép nhỏ có thể tồn tại độc lập với nhiễm sắc thể và chúng có thể có dạng vòng hoặc tuyến tính.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsTransfer of the ligated plasmid into an E. coli strain (transformation).
Chuyển plasmid đã nối vào chủng E. coli (biến đổi).
Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language AudioSo essentially, these plasmids are the vehicles that transfer genes for antibiotic resistance between different bacterial species.
Về bản chất, những plasmid này là phương tiện truyền các gen kháng kháng sinh giữa các loài vi khuẩn khác nhau.
Nguồn: Life NogginThis plasmid mutation has been seen in other places before; in China, in animals and some human patients.
Đột biến plasmid này đã được nhìn thấy ở những nơi khác trước đây; ở Trung Quốc, ở động vật và một số bệnh nhân.
Nguồn: SciShow CollectionThe plasmid enters and multiplies itself within a cell and can then be transferred to others.
Plasmid xâm nhập và tự nhân lên trong tế bào, sau đó có thể được chuyển cho người khác.
Nguồn: Life NogginPlasmids have relatively few genes and their genetic information is not essential to the bacterium and cells that lack them usually function normally.
Plasmids có tương đối ít gen và thông tin di truyền của chúng không phải là yếu tố thiết yếu đối với vi khuẩn và các tế bào thiếu chúng thường hoạt động bình thường.
Nguồn: Osmosis - Microorganismsplasmid dna
DNA plasmid
pombe pREP series plasmids question...
pombe pREP series plasmids question...
Result Both mutanolysin and lysozyme could successfully lyse the wall of bifidobacterium and extract the plasmid from Bifidobacterium.
Kết quả là cả mutanolysin và lysozyme đều có thể thành công trong việc phá vỡ thành tế bào của bifidobacterium và chiết xuất plasmid từ Bifidobacterium.
Method Bifidobacterium plasmid was extracted by mutanolysin from Streptomyces globisporus which could lyse the wall of bifidobacterium.The result was compared with that by lysozyme.
Phương pháp: Bifidobacterium plasmid được chiết xuất bằng mutanolysin từ Streptomyces globisporus có thể phá vỡ thành tế bào của bifidobacterium. Kết quả được so sánh với kết quả bằng lysozyme.
Cotransfection of GalT I promoter /luciferase reporter and Ets-1 expression plasmid increased the luciferase reporter activity in a dose dependent manner.
Cotransfection của promoter GalT I /luciferase reporter và plasmid biểu hiện Ets-1 làm tăng hoạt tính luciferase reporter ở mức độ phụ thuộc vào liều.
The plasmid contains the gene for antibiotic resistance.
Plasmid chứa gen kháng kháng sinh.
Scientists use plasmids to manipulate and study genes.
Các nhà khoa học sử dụng plasmid để thao tác và nghiên cứu gen.
Bacteria can transfer plasmids to other bacteria through conjugation.
Vi khuẩn có thể chuyển plasmid sang các vi khuẩn khác thông qua liên hợp.
The plasmid replication process is essential for genetic engineering.
Quá trình nhân plasmid là rất quan trọng đối với kỹ thuật di truyền.
Plasmids are commonly used as vectors in gene cloning experiments.
Plasmids thường được sử dụng như các vector trong các thí nghiệm nhân gen.
Genes can be inserted into plasmids using restriction enzymes.
Gen có thể được chèn vào plasmid bằng các enzyme giới hạn.
Plasmids are circular DNA molecules commonly found in bacteria.
Plasmids là các phân tử DNA hình vòng thường được tìm thấy ở vi khuẩn.
The plasmid can replicate independently of the host cell's chromosomal DNA.
Plasmid có thể nhân lên độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.
Plasmids play a crucial role in horizontal gene transfer among bacteria.
Plasmids đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển gen ngang giữa các vi khuẩn.
Researchers can use plasmids to express foreign genes in host cells.
Các nhà nghiên cứu có thể sử dụng plasmid để biểu hiện các gen ngoại lai trong tế bào chủ.
Some are exchanged via small loops of DNA called plasmids.
Một số được trao đổi thông qua các vòng DNA nhỏ được gọi là plasmid.
Nguồn: The Economist - TechnologyAdditionally to the genetic material contained within the nucleoid, many bacteria contain extra chromosomal DNA molecules called plasmids.
Ngoài vật liệu di truyền chứa trong vùng nhân, nhiều vi khuẩn chứa các phân tử DNA ngoại bào được gọi là plasmid.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsHowever, plasmids often contain genes that confer a selective advantage to the bacterium such as resistance to antibiotics.
Tuy nhiên, plasmid thường chứa các gen mang lại lợi thế chọn lọc cho vi khuẩn, chẳng hạn như khả năng kháng kháng sinh.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsThen they dropped the plasmid into a living bacterium, or yeast.
Sau đó, họ thả plasmid vào vi khuẩn sống hoặc men.
Nguồn: Did You Know? – Verge ScienceThese plasmids are small double-stranded DNA molecules that can exist independently of the chromosome and they can be circular or linear.
Những plasmid này là các phân tử DNA mạch kép nhỏ có thể tồn tại độc lập với nhiễm sắc thể và chúng có thể có dạng vòng hoặc tuyến tính.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsTransfer of the ligated plasmid into an E. coli strain (transformation).
Chuyển plasmid đã nối vào chủng E. coli (biến đổi).
Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language AudioSo essentially, these plasmids are the vehicles that transfer genes for antibiotic resistance between different bacterial species.
Về bản chất, những plasmid này là phương tiện truyền các gen kháng kháng sinh giữa các loài vi khuẩn khác nhau.
Nguồn: Life NogginThis plasmid mutation has been seen in other places before; in China, in animals and some human patients.
Đột biến plasmid này đã được nhìn thấy ở những nơi khác trước đây; ở Trung Quốc, ở động vật và một số bệnh nhân.
Nguồn: SciShow CollectionThe plasmid enters and multiplies itself within a cell and can then be transferred to others.
Plasmid xâm nhập và tự nhân lên trong tế bào, sau đó có thể được chuyển cho người khác.
Nguồn: Life NogginPlasmids have relatively few genes and their genetic information is not essential to the bacterium and cells that lack them usually function normally.
Plasmids có tương đối ít gen và thông tin di truyền của chúng không phải là yếu tố thiết yếu đối với vi khuẩn và các tế bào thiếu chúng thường hoạt động bình thường.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay