plasticines

[Mỹ]/ˈplæstɪsiːnz/
[Anh]/ˈplæstɪˌsiːnz/

Dịch

n. một loại đất sét mô hình được sử dụng để điêu khắc

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful plasticines

đất nặn nhiều màu

soft plasticines

đất nặn mềm

modeling plasticines

đất nặn tạo hình

non-toxic plasticines

đất nặn không độc

play with plasticines

chơi với đất nặn

mold plasticines

nặn đất nặn

buy plasticines

mua đất nặn

mix plasticines

trộn đất nặn

shape plasticines

tạo hình đất nặn

store plasticines

lưu trữ đất nặn

Câu ví dụ

she used plasticines to create a colorful sculpture.

Cô ấy đã sử dụng đất nặn để tạo ra một bức điêu khắc đầy màu sắc.

children love to mold plasticines into different shapes.

Trẻ em thích tạo hình đất nặn thành nhiều hình dạng khác nhau.

we can use plasticines for our art project.

Chúng ta có thể sử dụng đất nặn cho dự án nghệ thuật của chúng ta.

the teacher brought plasticines for the class activity.

Giáo viên đã mang đất nặn cho hoạt động của lớp.

plasticines are great for developing children's creativity.

Đất nặn rất tốt để phát triển sự sáng tạo của trẻ em.

she mixed different colors of plasticines to make a rainbow.

Cô ấy trộn các màu đất nặn khác nhau để tạo ra một cầu vồng.

using plasticines, he built a miniature model of a car.

Sử dụng đất nặn, anh ấy đã xây một mô hình xe hơi thu nhỏ.

they organized a contest for the best plasticines artwork.

Họ đã tổ chức một cuộc thi về tác phẩm nghệ thuật đất nặn tốt nhất.

my sister enjoys playing with plasticines every weekend.

Em gái tôi thích chơi với đất nặn mỗi cuối tuần.

plasticines can be easily reshaped and reused.

Đất nặn có thể dễ dàng tạo hình lại và tái sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay