plasticities

[Mỹ]/plæstəˈsɪtiz/
[Anh]/plæstəˈsɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc dễ dàng bị hình dạng hoặc tạo hình; khả năng thích ứng hoặc thay đổi; tính linh hoạt hoặc tính dẻo.

Cụm từ & Cách kết hợp

neural plasticities

những khả năng thay đổi của hệ thần kinh

cognitive plasticities

những khả năng thay đổi nhận thức

adaptive plasticities

những khả năng thay đổi thích ứng

muscle plasticities

những khả năng thay đổi của cơ bắp

behavioral plasticities

những khả năng thay đổi hành vi

cellular plasticities

những khả năng thay đổi của tế bào

developmental plasticities

những khả năng thay đổi phát triển

functional plasticities

những khả năng thay đổi chức năng

plasticities theory

thuyết về khả năng thay đổi

plasticities research

nghiên cứu về khả năng thay đổi

Câu ví dụ

plasticities in the brain allow for learning new skills.

những khả năng thay đổi của não bộ cho phép học các kỹ năng mới.

the plasticities of materials can affect their durability.

những khả năng thay đổi của vật liệu có thể ảnh hưởng đến độ bền của chúng.

understanding the plasticities of ecosystems is crucial for conservation.

hiểu được những khả năng thay đổi của hệ sinh thái là rất quan trọng cho công tác bảo tồn.

researchers study the plasticities of muscle tissue for medical advancements.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu những khả năng thay đổi của mô cơ để có được những tiến bộ y tế.

plasticities in human behavior can lead to personal growth.

những khả năng thay đổi trong hành vi của con người có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

plasticities in language acquisition vary among individuals.

những khả năng thay đổi trong việc học ngôn ngữ khác nhau ở mỗi cá nhân.

the plasticities of the mind help us adapt to changes.

những khả năng thay đổi của tâm trí giúp chúng ta thích nghi với sự thay đổi.

plasticities in social structures can influence community dynamics.

những khả năng thay đổi trong cấu trúc xã hội có thể ảnh hưởng đến động lực của cộng đồng.

artistic plasticities allow for diverse forms of expression.

những khả năng thay đổi nghệ thuật cho phép có nhiều hình thức biểu đạt khác nhau.

understanding the plasticities of technology is vital for innovation.

hiểu được những khả năng thay đổi của công nghệ là rất quan trọng cho sự đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay