platitudinize

[Mỹ]/ˌplætɪˈtjuːdɪnaɪz/
[Anh]/ˌplætɪˈtuːdəˌnaɪz/

Dịch

vi. nói theo kiểu sáo rỗng; nói những điều tầm thường hoặc bình thường
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítplatitudinizes
hiện tại phân từplatitudinizing
thì quá khứplatitudinized
quá khứ phân từplatitudinized

Cụm từ & Cách kết hợp

platitudinize ideas

platitudinize ý tưởng

platitudinize speech

platitudinize bài phát biểu

platitudinize thoughts

platitudinize suy nghĩ

platitudinize statements

platitudinize phát biểu

platitudinize remarks

platitudinize nhận xét

platitudinize opinions

platitudinize ý kiến

platitudinize comments

platitudinize bình luận

platitudinize phrases

platitudinize cụm từ

platitudinize views

platitudinize quan điểm

platitudinize beliefs

platitudinize niềm tin

Câu ví dụ

he tends to platitudinize during his speeches.

anh ta có xu hướng nói những câu sáo rỗng trong các bài phát biểu của mình.

don't platitudinize; be original in your writing.

đừng nói những câu sáo rỗng; hãy sáng tạo trong cách viết của bạn.

she often platitudinizes about the importance of teamwork.

cô ấy thường xuyên nói những câu sáo rỗng về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

it's frustrating when he starts to platitudinize in meetings.

thật khó chịu khi anh ấy bắt đầu nói những câu sáo rỗng trong các cuộc họp.

they tend to platitudinize instead of addressing the real issues.

họ có xu hướng nói những câu sáo rỗng thay vì giải quyết các vấn đề thực tế.

when discussing politics, avoid platitudinizing.

khi thảo luận về chính trị, hãy tránh nói những câu sáo rỗng.

his habit of platitudinizing makes him less credible.

thói quen nói những câu sáo rỗng khiến anh ta kém đáng tin cậy hơn.

we need to move beyond platitudinizing and find solutions.

chúng ta cần vượt qua việc nói những câu sáo rỗng và tìm ra giải pháp.

she platitudinizes about love without any depth.

cô ấy nói những câu sáo rỗng về tình yêu mà không có chiều sâu nào cả.

it's easy to platitudinize when you lack real experience.

dễ dàng nói những câu sáo rỗng khi bạn thiếu kinh nghiệm thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay