platyrrhinian

[Mỹ]/ˌplætɪˈrɪnɪən/
[Anh]/ˌplætəˈrɪnɪən/

Dịch

adj. có mũi rộng
n. một người có mũi rộng; bất kỳ loài khỉ có mũi rộng nào
Word Forms
số nhiềuplatyrrhinians

Cụm từ & Cách kết hợp

platyrrhinian monkeys

khỉ thuộc họ Platyrrhini

platyrrhinian species

các loài thuộc họ Platyrrhini

platyrrhinian primates

bò sát hai mũi thuộc họ Platyrrhini

platyrrhinian characteristics

các đặc điểm của họ Platyrrhini

platyrrhinian evolution

sự tiến hóa của họ Platyrrhini

platyrrhinian habitat

môi trường sống của họ Platyrrhini

platyrrhinian classification

phân loại họ Platyrrhini

platyrrhinian diversity

sự đa dạng của họ Platyrrhini

platyrrhinian adaptations

các sự thích nghi của họ Platyrrhini

platyrrhinian traits

các đặc tính của họ Platyrrhini

Câu ví dụ

the platyrrhinian monkeys are known for their wide nostrils.

Những con khỉ thuộc họ Platyrrhini nổi tiếng với lỗ mũi rộng.

platyrrhinian species are primarily found in central and south america.

Các loài Platyrrhini chủ yếu được tìm thấy ở Trung và Nam Mỹ.

researchers study platyrrhinian behavior to understand social structures.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của Platyrrhini để hiểu các cấu trúc xã hội.

platyrrhinian primates exhibit a range of vocalizations.

Những linh trưởng Platyrrhini thể hiện nhiều loại âm thanh.

the platyrrhinian group includes capuchins and squirrel monkeys.

Nhóm Platyrrhini bao gồm capuchin và khỉ sóc.

conservation efforts are crucial for platyrrhinian habitats.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với môi trường sống của Platyrrhini.

platyrrhinian adaptations help them thrive in tropical environments.

Những thích nghi của Platyrrhini giúp chúng phát triển mạnh trong môi trường nhiệt đới.

studying platyrrhinian diets reveals their ecological roles.

Nghiên cứu chế độ ăn uống của Platyrrhini cho thấy vai trò sinh thái của chúng.

platyrrhinian species often exhibit sexual dimorphism.

Các loài Platyrrhini thường thể hiện sự khác biệt về giới tính.

the platyrrhinian family tree shows diverse evolutionary paths.

Cây phát triển họ Platyrrhini cho thấy những con đường tiến hóa đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay