playlists

[Mỹ]/ˈpleɪlɪst/
[Anh]/ˈpleɪlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh sách các bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc sẽ được phát.

Cụm từ & Cách kết hợp

my playlist

danh sách phát của tôi

create playlist

tạo danh sách phát

favorite playlist

danh sách phát yêu thích

shared playlist

danh sách phát được chia sẻ

new playlist

danh sách phát mới

curated playlist

danh sách phát tuyển chọn

public playlist

danh sách phát công khai

download playlist

tải xuống danh sách phát

edit playlist

chỉnh sửa danh sách phát

listen playlist

nghe danh sách phát

Câu ví dụ

i created a new playlist for my workout sessions.

Tôi đã tạo một danh sách phát mới cho các buổi tập luyện của mình.

she shared her favorite playlist with me.

Cô ấy đã chia sẻ danh sách phát yêu thích của cô ấy với tôi.

can you add that song to the playlist?

Bạn có thể thêm bài hát đó vào danh sách phát không?

this playlist is perfect for a road trip.

Danh sách phát này rất hoàn hảo cho một chuyến đi đường dài.

he often listens to his playlist while studying.

Anh ấy thường nghe danh sách phát của mình trong khi học.

my playlist includes songs from various genres.

Danh sách phát của tôi bao gồm các bài hát từ nhiều thể loại khác nhau.

you can shuffle the playlist for a surprise.

Bạn có thể xáo trộn danh sách phát để tạo bất ngờ.

she updates her playlist every month.

Cô ấy cập nhật danh sách phát của mình hàng tháng.

creating a playlist helps me organize my music.

Việc tạo danh sách phát giúp tôi sắp xếp nhạc của mình.

do you have a playlist for relaxing at home?

Bạn có danh sách phát nào để thư giãn ở nhà không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay