| số nhiều | pleasantries |
exchange pleasantries
trao đổi những lời chào hỏi
exchanged pleasantries before getting down to business.
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện trước khi bắt đầu công việc.
after an exchange of pleasantries, I proceeded to outline a plan.
sau khi trao đổi những lời chào hỏi thân thiện, tôi đã tiếp tục trình bày một kế hoạch.
Swapping pleasantries, two cardinals prepare to enter the Synod Hall for a consistory, an assembly of cardinals that advises the pope.
Trao đổi những lời chào hỏi thân thiện, hai hồng y chuẩn bị bước vào Đại sảnh Công đồng cho một buổi họp hành, một hội nghị của các hồng y tư vấn cho Giáo hoàng.
For many years Jess had been employed about the cemetery as a man-of-all-work and it was his favourite pleasantry that he knew 'every soul in the place.
Trong nhiều năm, Jess đã làm việc tại nghĩa trang với vai trò làm mọi việc và câu nói yêu thích của anh ấy là 'anh ấy biết mọi linh hồn trong nơi này.'
exchanging pleasantries with colleagues
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện với đồng nghiệp.
a brief pleasantry before the meeting
một lời chào hỏi ngắn gọn trước cuộc họp.
pleasant pleasantries at the party
những lời chào hỏi thân thiện tại buổi tiệc.
a formal pleasantry in the email
một lời chào hỏi trang trọng trong email.
offering pleasantries to new neighbors
chào hỏi những người hàng xóm mới.
a pleasantry to break the ice
một lời chào hỏi để phá vỡ bầu không khí.
exchanging pleasantries with strangers
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện với người lạ.
a pleasantry to start a conversation
một lời chào hỏi để bắt đầu cuộc trò chuyện.
exchange pleasantries
trao đổi những lời chào hỏi
exchanged pleasantries before getting down to business.
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện trước khi bắt đầu công việc.
after an exchange of pleasantries, I proceeded to outline a plan.
sau khi trao đổi những lời chào hỏi thân thiện, tôi đã tiếp tục trình bày một kế hoạch.
Swapping pleasantries, two cardinals prepare to enter the Synod Hall for a consistory, an assembly of cardinals that advises the pope.
Trao đổi những lời chào hỏi thân thiện, hai hồng y chuẩn bị bước vào Đại sảnh Công đồng cho một buổi họp hành, một hội nghị của các hồng y tư vấn cho Giáo hoàng.
For many years Jess had been employed about the cemetery as a man-of-all-work and it was his favourite pleasantry that he knew 'every soul in the place.
Trong nhiều năm, Jess đã làm việc tại nghĩa trang với vai trò làm mọi việc và câu nói yêu thích của anh ấy là 'anh ấy biết mọi linh hồn trong nơi này.'
exchanging pleasantries with colleagues
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện với đồng nghiệp.
a brief pleasantry before the meeting
một lời chào hỏi ngắn gọn trước cuộc họp.
pleasant pleasantries at the party
những lời chào hỏi thân thiện tại buổi tiệc.
a formal pleasantry in the email
một lời chào hỏi trang trọng trong email.
offering pleasantries to new neighbors
chào hỏi những người hàng xóm mới.
a pleasantry to break the ice
một lời chào hỏi để phá vỡ bầu không khí.
exchanging pleasantries with strangers
trao đổi những lời chào hỏi thân thiện với người lạ.
a pleasantry to start a conversation
một lời chào hỏi để bắt đầu cuộc trò chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay