pledger

[Mỹ]/[ˈpledʒə]/
[Anh]/[ˈpledʒər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đưa ra lời hứa.; Người đóng góp cho một chiến dịch gây quỹ.
Word Forms
số nhiềupledgers

Cụm từ & Cách kết hợp

pledger's promise

Lời hứa của người cam kết

pledger support

Sự hỗ trợ của người cam kết

pledger commitment

Cam kết của người cam kết

pledger base

Nền tảng người cam kết

pledger network

Mạng lưới người cam kết

pledger engagement

Sự tham gia của người cam kết

pledger group

Nhóm người cam kết

pledger initiative

Sáng kiến của người cam kết

pledger feedback

Phản hồi của người cam kết

pledger community

Cộng đồng người cam kết

Câu ví dụ

the enthusiastic pledger committed to donating monthly.

Người ủng hộ nhiệt tình cam kết quyên góp hàng tháng.

a new pledger joined the fundraising campaign yesterday.

Một người ủng hộ mới đã tham gia chiến dịch gây quỹ ngày hôm qua.

we appreciate every pledger who supports our cause.

Chúng tôi đánh giá cao tất cả những người ủng hộ hỗ trợ nguyên nhân của chúng tôi.

the organization seeks dedicated pledgers for long-term support.

Tổ chức tìm kiếm những người ủng hộ tận tâm để hỗ trợ lâu dài.

the pledger carefully reviewed the terms and conditions.

Người ủng hộ đã xem xét kỹ các điều khoản và điều kiện.

becoming a recurring pledger provides consistent funding.

Trở thành người ủng hộ thường xuyên cung cấp nguồn tài trợ ổn định.

the pledger expressed gratitude for the organization's work.

Người ủng hộ bày tỏ lòng biết ơn đối với công việc của tổ chức.

we value each pledger and their generous contributions.

Chúng tôi đánh giá cao mỗi người ủng hộ và những đóng góp hào phóng của họ.

the system allows pledgers to manage their donations online.

Hệ thống cho phép người ủng hộ quản lý các khoản quyên góp của họ trực tuyến.

the pledger opted for automatic monthly payments.

Người ủng hộ đã chọn thanh toán hàng tháng tự động.

the pledger received a thank-you letter from the charity.

Người ủng hộ đã nhận được thư cảm ơn từ tổ chức từ thiện.

the pledger’s commitment helped the project succeed.

Sự cam kết của người ủng hộ đã giúp dự án thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay