pledging

[Mỹ]/[ˈpledʒɪŋ]/
[Anh]/[ˈpledʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hứa hẹn điều gì sẽ xảy ra; hứa; đề nghị hoặc cam kết điều gì đó, chẳng hạn như tiền bạc hoặc sự ủng hộ
n. hành động cam kết; lời tuyên bố chính thức về sự cam kết, đặc biệt là đối với một hội anh em hoặc hội chị em

Cụm từ & Cách kết hợp

pledging support

cam kết hỗ trợ

pledging allegiance

cam kết trung thành

pledging funds

cam kết tài chính

pledging to help

cam kết giúp đỡ

pledging loyalty

cam kết lòng trung thành

pledged money

tiền đã cam kết

pledging commitment

cam kết cam go

pledging action

cam kết hành động

pledging solidarity

cam kết đoàn kết

pledging responsibility

cam kết trách nhiệm

Câu ví dụ

the company is pledging millions to support renewable energy research.

Doanh nghiệp cam kết đầu tư hàng triệu đô la để hỗ trợ nghiên cứu năng lượng tái tạo.

he pledged his unwavering support to the struggling charity.

Ông cam kết ủng hộ không ngừng nghỉ cho quỹ từ thiện đang gặp khó khăn.

she pledged to arrive on time, despite the heavy traffic.

Cô cam kết sẽ đến đúng giờ, bất chấp tình trạng kẹt xe nghiêm trọng.

the new government is pledging to reduce unemployment rates.

Chính phủ mới cam kết giảm tỷ lệ thất nghiệp.

they are pledging allegiance to the flag of their nation.

Họ đang tuyên thệ trung thành với lá cờ của đất nước họ.

the couple pledged their love to each other in a romantic ceremony.

Cặp đôi đã tuyên thệ tình yêu dành cho nhau trong một nghi lễ lãng mạn.

the candidate is pledging to lower taxes and improve education.

Tân ứng cử viên cam kết giảm thuế và cải thiện giáo dục.

the team is pledging to give their best effort in the upcoming competition.

Đội ngũ cam kết sẽ cố gắng hết mình trong cuộc thi sắp tới.

the organization is pledging to protect endangered species and their habitats.

Tổ chức cam kết bảo vệ các loài động vật quý hiếm và môi trường sống của chúng.

the bank is pledging collateral to secure the loan.

Ngân hàng đang cung cấp tài sản đảm bảo để bảo đảm khoản vay.

the witness pledged to tell the truth, the whole truth, and nothing but the truth.

Người làm chứng đã tuyên thệ sẽ nói sự thật, toàn bộ sự thật và không gì khác ngoài sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay