| số nhiều | plees |
please help me with this heavy box.
Hãy giúp tôi với chiếc hộp nặng này.
could you please open the window?
Bạn có thể mở cửa sổ được không?
please don't forget to lock the door.
Xin đừng quên khóa cửa.
she always says please when asking for things.
Cô ấy luôn nói "xin" khi yêu cầu điều gì đó.
please feel free to contact me anytime.
Xin vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
please take a seat and wait here.
Xin mời ngồi xuống và chờ ở đây.
he handed her the book and said please.
Anh ấy đưa cho cô ấy cuốn sách và nói "xin."
please mind the gap between the train and the platform.
Xin lưu ý khoảng cách giữa tàu và sân ga.
three coffees please, with sugar.
Hai ly cà phê với đường, xin cảm ơn.
please accept my sincere apologies for the delay.
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi vì sự chậm trễ.
please keep noise to a minimum during the exam.
Xin vui lòng giữ im lặng tối đa trong khi thi.
please help me with this heavy box.
Hãy giúp tôi với chiếc hộp nặng này.
could you please open the window?
Bạn có thể mở cửa sổ được không?
please don't forget to lock the door.
Xin đừng quên khóa cửa.
she always says please when asking for things.
Cô ấy luôn nói "xin" khi yêu cầu điều gì đó.
please feel free to contact me anytime.
Xin vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
please take a seat and wait here.
Xin mời ngồi xuống và chờ ở đây.
he handed her the book and said please.
Anh ấy đưa cho cô ấy cuốn sách và nói "xin."
please mind the gap between the train and the platform.
Xin lưu ý khoảng cách giữa tàu và sân ga.
three coffees please, with sugar.
Hai ly cà phê với đường, xin cảm ơn.
please accept my sincere apologies for the delay.
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi vì sự chậm trễ.
please keep noise to a minimum during the exam.
Xin vui lòng giữ im lặng tối đa trong khi thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay