| số nhiều | plexiglasses |
plexiglass sheet
tấm mica
plexiglass panel
tấm mica
plexiglass box
hộp mica
plexiglass display
vùng trưng bày mica
plexiglass frame
khung mica
plexiglass cover
nắp mica
plexiglass barrier
rào chắn mica
plexiglass wall
tường mica
plexiglass enclosure
vùng bao quanh bằng mica
plexiglass cube
khối mica
the display case is made of plexiglass.
tủ trưng bày được làm từ plexiglass.
plexiglass is often used in aquariums.
plexiglass thường được sử dụng trong bể cá.
we need a plexiglass cover for the project.
chúng tôi cần một lớp phủ plexiglass cho dự án.
plexiglass sheets can be easily cut and shaped.
các tấm plexiglass có thể dễ dàng cắt và tạo hình.
many signs are made from plexiglass for durability.
nhiều biển báo được làm từ plexiglass vì độ bền.
she chose plexiglass for the art installation.
cô ấy chọn plexiglass cho lắp đặt nghệ thuật.
plexiglass is lighter than glass, making it ideal for certain applications.
plexiglass nhẹ hơn thủy tinh, khiến nó trở nên lý tưởng cho một số ứng dụng nhất định.
they use plexiglass to create protective barriers.
họ sử dụng plexiglass để tạo ra các rào chắn bảo vệ.
the museum features a plexiglass exhibit.
bảo tàng có một triển lãm plexiglass.
plexiglass can be polished to a clear finish.
plexiglass có thể được đánh bóng để có lớp hoàn thiện trong suốt.
plexiglass sheet
tấm mica
plexiglass panel
tấm mica
plexiglass box
hộp mica
plexiglass display
vùng trưng bày mica
plexiglass frame
khung mica
plexiglass cover
nắp mica
plexiglass barrier
rào chắn mica
plexiglass wall
tường mica
plexiglass enclosure
vùng bao quanh bằng mica
plexiglass cube
khối mica
the display case is made of plexiglass.
tủ trưng bày được làm từ plexiglass.
plexiglass is often used in aquariums.
plexiglass thường được sử dụng trong bể cá.
we need a plexiglass cover for the project.
chúng tôi cần một lớp phủ plexiglass cho dự án.
plexiglass sheets can be easily cut and shaped.
các tấm plexiglass có thể dễ dàng cắt và tạo hình.
many signs are made from plexiglass for durability.
nhiều biển báo được làm từ plexiglass vì độ bền.
she chose plexiglass for the art installation.
cô ấy chọn plexiglass cho lắp đặt nghệ thuật.
plexiglass is lighter than glass, making it ideal for certain applications.
plexiglass nhẹ hơn thủy tinh, khiến nó trở nên lý tưởng cho một số ứng dụng nhất định.
they use plexiglass to create protective barriers.
họ sử dụng plexiglass để tạo ra các rào chắn bảo vệ.
the museum features a plexiglass exhibit.
bảo tàng có một triển lãm plexiglass.
plexiglass can be polished to a clear finish.
plexiglass có thể được đánh bóng để có lớp hoàn thiện trong suốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay