plimsoll

[Mỹ]/ˈplɪmsəl/
[Anh]/'plɪmsəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giày vải đế cao su trong tiếng Anh Anh.
Word Forms
số nhiềuplimsolls

Câu ví dụ

Plimsoll Analysis- Auto S...

Phân tích Plimsoll - Tự động S...

He wore plimsolls, loosely tied with bits of string.

Anh ấy đi giày plimsolls, buộc lỏng lẻo bằng những sợi dây.

this new autobiography is studded with Anglicisms like lorries, plimsolls, and doing a bunk.

cuốn tự truyện mới này chứa đầy các từ mượn tiếng Anh như xe tải, giày bệt và bỏ trốn.

All draft figures , plimsoll's marks ,ship's names and port of registry to be repaired twice in original colour.

Tất cả các hình vẽ dự thảo, dấu phăng, tên tàu và cảng đăng ký phải được sửa chữa hai lần bằng màu gốc.

The plimsoll line on a ship indicates the maximum depth to which it may be safely immersed in water.

Đường phăng trên tàu cho biết độ sâu tối đa mà nó có thể được ngâm trong nước một cách an toàn.

He wore his plimsolls to the gym for his workout.

Anh ấy đã đi giày thể thao đến phòng gym để tập luyện.

The children put on their plimsolls before heading out to play in the park.

Trẻ em đã đi giày thể thao trước khi ra ngoài chơi trong công viên.

She tied the laces of her plimsolls tightly before going for a run.

Cô ấy đã thắt chặt dây giày của đôi giày thể thao trước khi chạy bộ.

The old plimsolls had holes in the soles from years of use.

Những đôi giày thể thao cũ có lỗ trên đế do nhiều năm sử dụng.

The students changed into their plimsolls for physical education class.

Các học sinh đã thay đồ thể thao cho giờ thể dục.

She always keeps a pair of plimsolls in her gym bag.

Cô ấy luôn để một đôi giày thể thao trong túi tập gym của mình.

The plimsolls were neatly lined up by the door of the classroom.

Những đôi giày thể thao được xếp ngay ngắn bên cửa phòng học.

He preferred wearing plimsolls for casual outings.

Anh ấy thích đi giày thể thao cho những buổi đi chơi không trang trọng.

The new plimsolls were comfortable and provided good support for his feet.

Những đôi giày thể thao mới thoải mái và cung cấp sự hỗ trợ tốt cho đôi chân của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay