plonks down
ngồi xuống
plonks around
vẫn quanh quẩn
plonks it
đặt nó xuống
plonks out
đặt ra ngoài
plonks away
xếp đi
plonks in
đặt vào
plonks on
đặt lên
plonks together
xếp chung
plonks about
lung tung
plonks up
đặt lên trên
he plonks himself down on the couch after a long day.
Anh ta ngồi phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài.
she plonks the groceries on the kitchen counter.
Cô ấy đặt đồ tạp hóa lên mặt bếp.
the cat plonks onto the windowsill to sunbathe.
Con mèo nhảy lên bệ cửa sổ để tắm nắng.
he plonks his backpack down and takes a deep breath.
Anh ta thả chiếc ba lô xuống và hít một hơi thật sâu.
she plonks her phone on the table and starts to work.
Cô ấy đặt điện thoại lên bàn và bắt đầu làm việc.
the child plonks the toy on the floor and runs away.
Đứa trẻ thả đồ chơi xuống sàn và chạy đi.
he plonks down a stack of papers on my desk.
Anh ta đặt một chồng giấy lên bàn làm việc của tôi.
she plonks the kettle on the stove to boil water.
Cô ấy đặt ấm đun nước lên bếp để đun sôi nước.
the dog plonks down next to me, wanting attention.
Con chó ngồi xuống cạnh tôi, muốn được chú ý.
he plonks the book down, frustrated with the story.
Anh ta đặt cuốn sách xuống, bực bội với câu chuyện.
plonks down
ngồi xuống
plonks around
vẫn quanh quẩn
plonks it
đặt nó xuống
plonks out
đặt ra ngoài
plonks away
xếp đi
plonks in
đặt vào
plonks on
đặt lên
plonks together
xếp chung
plonks about
lung tung
plonks up
đặt lên trên
he plonks himself down on the couch after a long day.
Anh ta ngồi phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài.
she plonks the groceries on the kitchen counter.
Cô ấy đặt đồ tạp hóa lên mặt bếp.
the cat plonks onto the windowsill to sunbathe.
Con mèo nhảy lên bệ cửa sổ để tắm nắng.
he plonks his backpack down and takes a deep breath.
Anh ta thả chiếc ba lô xuống và hít một hơi thật sâu.
she plonks her phone on the table and starts to work.
Cô ấy đặt điện thoại lên bàn và bắt đầu làm việc.
the child plonks the toy on the floor and runs away.
Đứa trẻ thả đồ chơi xuống sàn và chạy đi.
he plonks down a stack of papers on my desk.
Anh ta đặt một chồng giấy lên bàn làm việc của tôi.
she plonks the kettle on the stove to boil water.
Cô ấy đặt ấm đun nước lên bếp để đun sôi nước.
the dog plonks down next to me, wanting attention.
Con chó ngồi xuống cạnh tôi, muốn được chú ý.
he plonks the book down, frustrated with the story.
Anh ta đặt cuốn sách xuống, bực bội với câu chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay