rises above
vượt lên trên
sea rises
biển dâng lên
sun rises
mặt trời mọc
water rises
mực nước dâng lên
prices rise
giá cả tăng lên
rises sharply
tăng sharply
the sun rises in the east every morning.
Mặt trời mọc ở hướng đông mỗi buổi sáng.
inflation rises steadily over the year.
Lạm phát tăng ổn định trong suốt cả năm.
the cost of living rises significantly.
Chi phí sinh hoạt tăng đáng kể.
tensions rise between the two countries.
Tình hình căng thẳng leo thang giữa hai quốc gia.
water rises above the flood line.
Mực nước dâng cao hơn mức báo động lũ.
the stock market rises sharply today.
Thị trường chứng khoán tăng mạnh hôm nay.
smoke rises from the burning building.
Khói bốc lên từ tòa nhà đang cháy.
a feeling of hope rises within me.
Cảm giác hy vọng trỗi dậy trong tôi.
the river rises after heavy rainfall.
Mực nước sông dâng cao sau những trận mưa lớn.
the temperature rises as the day progresses.
Nhiệt độ tăng khi ngày trôi đi.
a new leader rises to power.
Một nhà lãnh đạo mới nổi lên nắm quyền.
the curtain rises on the first act.
Màn curtain mở ra màn thứ nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay