rises

[Mỹ]/[ˈraɪz]/
[Anh]/[ˈraɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển lên trên; lên; ra khỏi giường; tăng lên về số lượng hoặc số người; ra đời; bắt nguồn
n. sự gia tăng đột ngột; sự tăng vọt

Cụm từ & Cách kết hợp

rises above

vượt lên trên

sea rises

biển dâng lên

sun rises

mặt trời mọc

water rises

mực nước dâng lên

prices rise

giá cả tăng lên

rises sharply

tăng sharply

Câu ví dụ

the sun rises in the east every morning.

Mặt trời mọc ở hướng đông mỗi buổi sáng.

inflation rises steadily over the year.

Lạm phát tăng ổn định trong suốt cả năm.

the cost of living rises significantly.

Chi phí sinh hoạt tăng đáng kể.

tensions rise between the two countries.

Tình hình căng thẳng leo thang giữa hai quốc gia.

water rises above the flood line.

Mực nước dâng cao hơn mức báo động lũ.

the stock market rises sharply today.

Thị trường chứng khoán tăng mạnh hôm nay.

smoke rises from the burning building.

Khói bốc lên từ tòa nhà đang cháy.

a feeling of hope rises within me.

Cảm giác hy vọng trỗi dậy trong tôi.

the river rises after heavy rainfall.

Mực nước sông dâng cao sau những trận mưa lớn.

the temperature rises as the day progresses.

Nhiệt độ tăng khi ngày trôi đi.

a new leader rises to power.

Một nhà lãnh đạo mới nổi lên nắm quyền.

the curtain rises on the first act.

Màn curtain mở ra màn thứ nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay