ploughs the field
cày đất
ploughs through snow
cày tuyết
ploughs the land
cày đất
ploughs ahead
cày tiến về phía trước
ploughs the soil
cày đất
ploughs into debt
nợ nần chồng chất
ploughs through tasks
cày xuyên qua các nhiệm vụ
ploughs the furrow
cày rãnh
ploughs the crop
cày vụt
ploughs the garden
cày vườn
the farmer ploughs the field every spring.
Người nông dân cày ruộng mỗi mùa xuân.
she ploughs through her work with determination.
Cô ấy làm việc chăm chỉ và đầy quyết tâm.
he ploughs the snow from the driveway every winter.
Anh ấy cày tuyết khỏi đường lái xe mỗi mùa đông.
the team ploughs ahead despite the challenges.
Đội vẫn tiến về phía trước bất chấp những thử thách.
they use modern tractors to plough the land.
Họ sử dụng máy kéo hiện đại để cày đất.
she ploughs through the book in just a few days.
Cô ấy đọc cuốn sách chỉ trong vài ngày.
the gardener ploughs the soil to prepare for planting.
Người làm vườn cày đất để chuẩn bị trồng trọt.
he ploughs on with his studies regardless of distractions.
Anh ấy vẫn tiếp tục học tập bất kể sự xao nhãng.
the horse ploughs the fields as part of traditional farming.
Con ngựa cày ruộng như một phần của nghề nông truyền thống.
she ploughs through the crowd to reach her friend.
Cô ấy chen qua đám đông để đến chỗ bạn bè.
ploughs the field
cày đất
ploughs through snow
cày tuyết
ploughs the land
cày đất
ploughs ahead
cày tiến về phía trước
ploughs the soil
cày đất
ploughs into debt
nợ nần chồng chất
ploughs through tasks
cày xuyên qua các nhiệm vụ
ploughs the furrow
cày rãnh
ploughs the crop
cày vụt
ploughs the garden
cày vườn
the farmer ploughs the field every spring.
Người nông dân cày ruộng mỗi mùa xuân.
she ploughs through her work with determination.
Cô ấy làm việc chăm chỉ và đầy quyết tâm.
he ploughs the snow from the driveway every winter.
Anh ấy cày tuyết khỏi đường lái xe mỗi mùa đông.
the team ploughs ahead despite the challenges.
Đội vẫn tiến về phía trước bất chấp những thử thách.
they use modern tractors to plough the land.
Họ sử dụng máy kéo hiện đại để cày đất.
she ploughs through the book in just a few days.
Cô ấy đọc cuốn sách chỉ trong vài ngày.
the gardener ploughs the soil to prepare for planting.
Người làm vườn cày đất để chuẩn bị trồng trọt.
he ploughs on with his studies regardless of distractions.
Anh ấy vẫn tiếp tục học tập bất kể sự xao nhãng.
the horse ploughs the fields as part of traditional farming.
Con ngựa cày ruộng như một phần của nghề nông truyền thống.
she ploughs through the crowd to reach her friend.
Cô ấy chen qua đám đông để đến chỗ bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay