ploughshare

[Mỹ]/'plaʊʃeə/
[Anh]/'plaʊ'ʃɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của cày cắt đất; lưỡi cày
Các dạng của từ
số nhiềuploughshares

Câu ví dụ

I dream of a day when there will be a way to resolve all the world’s conflicts, swords beaten into ploughshares and spears into pruning booksy.

Tôi mơ về một ngày mà sẽ có cách giải quyết tất cả các cuộc xung đột trên thế giới, kiếm được rèn thành xẻng và giáo thành sách cắt tỉa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay