plovers pattered at the edge of the marsh.
Những con bồ nông lạch bạch trên mép đầm lầy.
The plover bird is known for its distinctive call.
Chim bồ nông được biết đến với tiếng kêu đặc trưng của nó.
The plover feeds on small invertebrates found along the shore.
Bồ nông ăn các động vật không xương sống nhỏ được tìm thấy dọc theo bờ biển.
The plover's nest is a simple scrape in the sand.
Tổ của bồ nông là một hố đơn giản trên cát.
The plover is a migratory bird that travels long distances.
Bồ nông là một loài chim di cư bay đường dài.
The plover has a distinctive black breast band.
Bồ nông có một dải màu đen đặc trưng trên ngực.
The plover is often found near water bodies like lakes and rivers.
Bồ nông thường được tìm thấy gần các vùng nước như hồ và sông.
The plover's camouflage helps it blend into its sandy surroundings.
Tính ngụy trang của bồ nông giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh bằng cát.
The plover is known for its quick and agile movements.
Bồ nông nổi tiếng với khả năng di chuyển nhanh nhẹn.
The plover's chicks are precocial and can feed themselves shortly after hatching.
Những con chim non của bồ nông là loài tự chủ và có thể tự nuôi mình ngay sau khi nở.
The plover is a common sight along coastal areas around the world.
Bồ nông là một cảnh thường thấy dọc theo các khu vực ven biển trên khắp thế giới.
The waters of Lake Michigan are now only a few meters from the plovers' nesting area.
Nước của Hồ Michigan hiện chỉ còn vài mét so với khu vực làm tổ của các chim thuộc họ Sẻm.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaBut they're indistinguishable from the tracks of a modern sandpiper or a plover on a lake shore.
Nhưng chúng khó có thể phân biệt được với dấu chân của một chim cát lội hiện đại hoặc một chim thuộc họ Sẻm trên bờ hồ.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIf that is true, the piping plovers could be at greater risk.
Nếu điều đó là sự thật, các chim thuộc họ Sẻm có thể gặp nhiều rủi ro hơn.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaIf more storms do not wash away nests, a new group of plovers may survive.
Nếu có nhiều cơn bão hơn không cuốn trôi các tổ làm, một nhóm chim thuộc họ Sẻm mới có thể sống sót.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaErica Adams is a plover expert with the National Park Service.
Erica Adams là chuyên gia về chim thuộc họ Sẻm thuộc Cục Công viên Quốc gia.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaSleeping Bear Dunes is home to nearly half of the Great Lakes plovers during spring and summer.
Sleeping Bear Dunes là nơi sinh sống của gần một nửa số chim thuộc họ Sẻm của các hồ lớn vào mùa xuân và mùa hè.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaHe told the AP that the high water levels put plovers in more danger than most other bird groups.
Anh ta nói với AP rằng mực nước cao khiến chim thuộc họ Sẻm gặp nhiều nguy hiểm hơn hầu hết các nhóm chim khác.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaPools of water are forming behind several plover nests along Sleeping Bear Dunes National Lakeshore in the state of Michigan.
Các vũng nước đang hình thành phía sau một số tổ làm của chim thuộc họ Sẻm dọc theo Vùng ven hồ quốc gia Sleeping Bear Dunes thuộc bang Michigan.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaMost of this year's plover eggs will hatch by the end of June.
Hầu hết trứng chim thuộc họ Sẻm năm nay sẽ nở vào cuối tháng 6.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd Wilson's plovers that nested in this area directly across from the launchpad.
Và các chim thuộc họ Sẻm Wilson làm tổ ở khu vực này ngay đối diện bệ phóng.
Nguồn: Edge Technology Blogplovers pattered at the edge of the marsh.
Những con bồ nông lạch bạch trên mép đầm lầy.
The plover bird is known for its distinctive call.
Chim bồ nông được biết đến với tiếng kêu đặc trưng của nó.
The plover feeds on small invertebrates found along the shore.
Bồ nông ăn các động vật không xương sống nhỏ được tìm thấy dọc theo bờ biển.
The plover's nest is a simple scrape in the sand.
Tổ của bồ nông là một hố đơn giản trên cát.
The plover is a migratory bird that travels long distances.
Bồ nông là một loài chim di cư bay đường dài.
The plover has a distinctive black breast band.
Bồ nông có một dải màu đen đặc trưng trên ngực.
The plover is often found near water bodies like lakes and rivers.
Bồ nông thường được tìm thấy gần các vùng nước như hồ và sông.
The plover's camouflage helps it blend into its sandy surroundings.
Tính ngụy trang của bồ nông giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh bằng cát.
The plover is known for its quick and agile movements.
Bồ nông nổi tiếng với khả năng di chuyển nhanh nhẹn.
The plover's chicks are precocial and can feed themselves shortly after hatching.
Những con chim non của bồ nông là loài tự chủ và có thể tự nuôi mình ngay sau khi nở.
The plover is a common sight along coastal areas around the world.
Bồ nông là một cảnh thường thấy dọc theo các khu vực ven biển trên khắp thế giới.
The waters of Lake Michigan are now only a few meters from the plovers' nesting area.
Nước của Hồ Michigan hiện chỉ còn vài mét so với khu vực làm tổ của các chim thuộc họ Sẻm.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaBut they're indistinguishable from the tracks of a modern sandpiper or a plover on a lake shore.
Nhưng chúng khó có thể phân biệt được với dấu chân của một chim cát lội hiện đại hoặc một chim thuộc họ Sẻm trên bờ hồ.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIf that is true, the piping plovers could be at greater risk.
Nếu điều đó là sự thật, các chim thuộc họ Sẻm có thể gặp nhiều rủi ro hơn.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaIf more storms do not wash away nests, a new group of plovers may survive.
Nếu có nhiều cơn bão hơn không cuốn trôi các tổ làm, một nhóm chim thuộc họ Sẻm mới có thể sống sót.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaErica Adams is a plover expert with the National Park Service.
Erica Adams là chuyên gia về chim thuộc họ Sẻm thuộc Cục Công viên Quốc gia.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaSleeping Bear Dunes is home to nearly half of the Great Lakes plovers during spring and summer.
Sleeping Bear Dunes là nơi sinh sống của gần một nửa số chim thuộc họ Sẻm của các hồ lớn vào mùa xuân và mùa hè.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaHe told the AP that the high water levels put plovers in more danger than most other bird groups.
Anh ta nói với AP rằng mực nước cao khiến chim thuộc họ Sẻm gặp nhiều nguy hiểm hơn hầu hết các nhóm chim khác.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaPools of water are forming behind several plover nests along Sleeping Bear Dunes National Lakeshore in the state of Michigan.
Các vũng nước đang hình thành phía sau một số tổ làm của chim thuộc họ Sẻm dọc theo Vùng ven hồ quốc gia Sleeping Bear Dunes thuộc bang Michigan.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaMost of this year's plover eggs will hatch by the end of June.
Hầu hết trứng chim thuộc họ Sẻm năm nay sẽ nở vào cuối tháng 6.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd Wilson's plovers that nested in this area directly across from the launchpad.
Và các chim thuộc họ Sẻm Wilson làm tổ ở khu vực này ngay đối diện bệ phóng.
Nguồn: Edge Technology BlogKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay