plungers

[Mỹ]/ˈplʌn.dʒəz/
[Anh]/ˈplʌn.dʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cốc hút cao su; pít-tông; bộ đẩy

Cụm từ & Cách kết hợp

plungers in use

bàn hút trong sử dụng

plungers for cleaning

bàn hút để làm sạch

plungers and drains

bàn hút và thoát nước

plungers for toilets

bàn hút cho nhà vệ sinh

plungers in plumbing

bàn hút trong ống nước

plungers for sinks

bàn hút cho bồn rửa

plungers and pipes

bàn hút và ống

plungers for unclogging

bàn hút để thông tắc

plungers in action

bàn hút trong hành động

plungers for bathrooms

bàn hút cho phòng tắm

Câu ví dụ

plungers are essential tools for unclogging drains.

các máy bơm thụt là những công cụ cần thiết để thông tắc cống.

he used plungers to fix the toilet quickly.

anh ấy đã sử dụng máy bơm thụt để sửa chữa nhà vệ sinh nhanh chóng.

many people keep plungers in their bathrooms.

rất nhiều người giữ máy bơm thụt trong phòng tắm của họ.

plungers come in various sizes for different tasks.

máy bơm thụt có nhiều kích cỡ khác nhau cho các nhiệm vụ khác nhau.

she recommended using plungers for stubborn clogs.

cô ấy khuyên nên sử dụng máy bơm thụt cho các tắc nghẽn cứng đầu.

plungers can be used on sinks and toilets alike.

máy bơm thụt có thể được sử dụng cho bồn rửa và nhà vệ sinh.

it's important to choose the right plungers for your needs.

điều quan trọng là phải chọn máy bơm thụt phù hợp với nhu cầu của bạn.

plungers are often the first line of defense against clogs.

máy bơm thụt thường là tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại các tắc nghẽn.

he demonstrated how to use plungers effectively.

anh ấy đã chứng minh cách sử dụng máy bơm thụt một cách hiệu quả.

after using plungers, the drain worked perfectly again.

sau khi sử dụng máy bơm thụt, nước chảy lại hoạt động hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay