plunks

[Mỹ]/plʌŋks/
[Anh]/plʌŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. rơi mạnh với âm thanh

Cụm từ & Cách kết hợp

plunks down

ngồi xuống

plunks in

ngồi vào

plunks out

ngồi ra

plunks away

ngồi đi

plunks around

ngồi xung quanh

plunks along

ngồi dọc theo

plunks back

ngồi lại

plunks up

ngồi lên

plunks first

ngồi trước tiên

plunks here

ngồi ở đây

Câu ví dụ

the child plunks down on the grass to play.

Đứa trẻ ngồi xuống trên cỏ để chơi.

she plunks her bag on the table with a sigh.

Cô ấy đặt túi xuống trên bàn với một tiếng thở dài.

he plunks the guitar strings to play a tune.

Anh ấy đánh dây đàn guitar để chơi một giai điệu.

the cat plunks down next to me for a nap.

Con mèo ngồi xuống cạnh tôi để ngủ trưa.

she plunks the coins into the vending machine.

Cô ấy bỏ tiền xu vào máy bán hàng tự động.

he plunks his phone on the charger every night.

Anh ấy cắm điện thoại của mình vào sạc mỗi đêm.

they plunks down into their seats as the movie starts.

Họ ngồi xuống chỗ của họ khi bộ phim bắt đầu.

the dog plunks into the water to fetch the ball.

Con chó nhảy xuống nước để bắt bóng.

he plunks the book on the shelf after reading.

Anh ấy đặt cuốn sách lên kệ sau khi đọc.

she plunks her glasses on her nose and smiles.

Cô ấy đeo kính lên mũi và mỉm cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay