pluralisms

[Mỹ]/'plʊər(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/ˈplʊrəˌlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa đa nguyên

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural pluralism

đa văn hóa

Câu ví dụ

to adhere to pluralism.

tuân thủ đa nguyên.

the philosophical doctrine of pluralism.

đạo thuyết chủ nghĩa đa nguyên triết học.

It is often thought that pluralism in ethics goes hand in hand with ethical relativism, and that, conversely, a non-relativist view of morality entails a monolithic kind of moral absolutism.

Người ta thường nghĩ rằng chủ nghĩa đa nguyên trong đạo đức đi đôi với chủ nghĩa tương đối về đạo đức, và ngược lại, một quan điểm phi tương đối về đạo đức ngụ ý một loại chủ nghĩa tuyệt đối về đạo đức duy nhất.

Pluralism is a key feature of modern societies.

Chủ nghĩa đa nguyên là một đặc điểm quan trọng của các xã hội hiện đại.

Political pluralism allows for diverse voices to be heard in the decision-making process.

Chủ nghĩa đa nguyên chính trị cho phép nhiều tiếng nói khác nhau được lắng nghe trong quá trình ra quyết định.

Cultural pluralism celebrates the coexistence of different cultural backgrounds.

Chủ nghĩa đa nguyên văn hóa tôn vinh sự chung sống của các nền văn hóa khác nhau.

Pluralism in education encourages the exploration of various perspectives and ideas.

Chủ nghĩa đa nguyên trong giáo dục khuyến khích khám phá các quan điểm và ý tưởng khác nhau.

Religious pluralism promotes tolerance and respect for different faiths.

Chủ nghĩa đa nguyên tôn giáo thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng đối với các tín ngưỡng khác nhau.

Economic pluralism recognizes the importance of diverse economic systems.

Chủ nghĩa đa nguyên kinh tế nhận ra tầm quan trọng của các hệ thống kinh tế đa dạng.

Pluralism in media ensures a variety of perspectives are represented.

Chủ nghĩa đa nguyên trong truyền thông đảm bảo nhiều quan điểm khác nhau được thể hiện.

Pluralism fosters a more inclusive and democratic society.

Chủ nghĩa đa nguyên thúc đẩy một xã hội hòa nhập và dân chủ hơn.

Legal pluralism acknowledges the existence of multiple legal systems within a society.

Chủ nghĩa đa nguyên pháp lý thừa nhận sự tồn tại của nhiều hệ thống pháp lý khác nhau trong một xã hội.

Pluralism enriches societies by embracing diversity and promoting understanding.

Chủ nghĩa đa nguyên làm phong phú thêm các xã hội bằng cách đón nhận sự đa dạng và thúc đẩy sự hiểu biết.

Ví dụ thực tế

Most people speak the languages of multiple groups, and ethnic and cultural pluralism is the norm.

Hầu hết mọi người đều nói nhiều ngôn ngữ của nhiều nhóm khác nhau, và chủ nghĩa đa văn hóa và đa dân tộc là điều phổ biến.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The reason lies in that Yale stays focused on academy while Harvard gives weight to pluralism.

Lý do là Yale tập trung vào học thuật trong khi Harvard coi trọng chủ nghĩa đa nguyên.

Nguồn: Entering Harvard University

" This is the end of a kind of pluralism in mainstream media, " Mr. Bastard says.

"- Đây là sự kết thúc của một loại chủ nghĩa đa nguyên trong truyền thông đại chúng, " ông Bastard nói.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

I've interviewed her on the show a few times, and here is a quintessential Esther pluralism.

Tôi đã phỏng vấn cô ấy trên chương trình vài lần, và đây là một chủ nghĩa đa nguyên điển hình của Esther.

Nguồn: Financial Times Podcast

Pluralism is a state in which all races and ethnicities are distinct, but have equal social standing.

Chủ nghĩa đa nguyên là một trạng thái mà tất cả các chủng tộc và dân tộc đều khác biệt, nhưng có địa vị xã hội ngang nhau.

Nguồn: Sociology Crash Course

It is protest enough against the pluralism they want to reform if I give somebody else most of the money.

Đó là một sự phản đối đủ mạnh mẽ đối với chủ nghĩa đa nguyên mà họ muốn cải cách nếu tôi cho người khác phần lớn số tiền.

Nguồn: Middlemarch (Part Four)

And we ended with an overview of four types of racial interaction: pluralism, assimilation, segregation, and genocide.

Và chúng tôi kết thúc bằng một cái nhìn tổng quan về bốn loại tương tác chủng tộc: chủ nghĩa đa nguyên, đồng hóa, phân biệt chủng tộc và diệt chủng.

Nguồn: Sociology Crash Course

But they're not emphasizing pluralism in the way that liberals would, in the way that even a liberal church would now.

Nhưng họ không nhấn mạnh chủ nghĩa đa nguyên theo cách mà những người theo chủ nghĩa tự do muốn, theo cách mà ngay cả một nhà thờ tự do cũng vậy.

Nguồn: Fresh air

A well-rounded education is what has enabled our global civilization to achieve such great advances in all areas, from technology and health to tolerance and pluralism.

Một nền giáo dục toàn diện là điều đã cho phép nền văn minh toàn cầu của chúng ta đạt được những tiến bộ lớn như vậy trong tất cả các lĩnh vực, từ công nghệ và sức khỏe đến khoan dung và chủ nghĩa đa nguyên.

Nguồn: VOA Standard Speed November 2016 Collection

Now, in contrast to pluralism, in which different races remain distinct, assimilation describes the process by which minorities gradually adopt patterns of the dominant culture.

Bây giờ, ngược lại với chủ nghĩa đa nguyên, trong đó các chủng tộc khác nhau vẫn khác biệt, thì sự đồng hóa mô tả quá trình mà các nhóm thiểu số dần dần áp dụng các mô hình của nền văn hóa chiếm ưu thế.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay