pluton

[Mỹ]/ˈpluːtən/
[Anh]/ˈpluːtɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối đá magma ăn sâu.
Word Forms
số nhiềuplutons

Cụm từ & Cách kết hợp

pluton discovery

phát hiện pluton

pluton orbit

quỹ đạo của pluton

pluton classification

phân loại pluton

pluton size

kích thước của pluton

pluton surface

bề mặt của pluton

pluton atmosphere

khí quyển của pluton

pluton mission

nhiệm vụ pluton

pluton system

hệ thống pluton

pluton characteristics

đặc điểm của pluton

pluton exploration

thăm dò pluton

Câu ví dụ

pluton is a dwarf planet located in the kuiper belt.

Sao Diêm Vương là một hành tinh lùn nằm trong vành đai Kuiper.

scientists discovered that pluton has a complex atmosphere.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng Sao Diêm Vương có một khí quyển phức tạp.

the classification of pluton changed in 2006.

Phân loại của Sao Diêm Vương đã thay đổi vào năm 2006.

many people are fascinated by pluton's mysterious features.

Nhiều người bị thu hút bởi những đặc điểm bí ẩn của Sao Diêm Vương.

pluton has five known moons, with charon being the largest.

Sao Diêm Vương có năm mặt trăng đã biết, với Charon là lớn nhất.

exploring pluton could provide insights into the early solar system.

Việc khám phá Sao Diêm Vương có thể cung cấp những hiểu biết về hệ mặt trời sơ khai.

pluton was named after the roman god of the underworld.

Sao Diêm Vương được đặt tên theo thần Hades của người La Mã.

images from the new horizons mission revealed details about pluton.

Những hình ảnh từ nhiệm vụ New Horizons đã tiết lộ chi tiết về Sao Diêm Vương.

pluton has a highly elliptical orbit around the sun.

Sao Diêm Vương có một quỹ đạo rất elip quanh mặt trời.

the surface of pluton is covered with ice and rock.

Bề mặt của Sao Diêm Vương được bao phủ bởi băng và đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay