| số nhiều | laccoliths |
laccolith formation
hình thành laccolith
laccolith intrusion
sự xâm nhập laccolith
laccolith structure
cấu trúc laccolith
laccolith geology
địa chất laccolith
laccolith feature
đặc điểm laccolith
laccolith rock
laccolith đá
laccolith study
nghiên cứu laccolith
laccolith example
ví dụ về laccolith
laccolith type
loại laccolith
laccolith occurrence
sự xuất hiện của laccolith
a laccolith forms when magma intrudes between layers of rock.
Một đới laccolith hình thành khi magma xâm nhập giữa các lớp đá.
the study of laccoliths can reveal important geological history.
Nghiên cứu về đới laccolith có thể tiết lộ những thông tin quan trọng về lịch sử địa chất.
laccoliths are often associated with volcanic activity.
Các đới laccolith thường liên quan đến hoạt động núi lửa.
geologists often examine laccoliths to understand magma movement.
Các nhà địa chất thường nghiên cứu các đới laccolith để hiểu rõ hơn về sự di chuyển của magma.
the formation of a laccolith can create unique landforms.
Sự hình thành của một đới laccolith có thể tạo ra những hình thái địa hình độc đáo.
we found a large laccolith during our field study.
Chúng tôi đã tìm thấy một đới laccolith lớn trong quá trình khảo sát thực địa của mình.
understanding laccoliths helps in predicting volcanic eruptions.
Hiểu rõ về các đới laccolith giúp dự đoán các vụ phun trào núi lửa.
laccoliths can vary greatly in size and shape.
Các đới laccolith có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng.
many national parks feature impressive laccolith formations.
Nhiều công viên quốc gia có các hình thái đới laccolith ấn tượng.
scientists are researching the relationship between laccoliths and earthquakes.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu mối quan hệ giữa các đới laccolith và động đất.
laccolith formation
hình thành laccolith
laccolith intrusion
sự xâm nhập laccolith
laccolith structure
cấu trúc laccolith
laccolith geology
địa chất laccolith
laccolith feature
đặc điểm laccolith
laccolith rock
laccolith đá
laccolith study
nghiên cứu laccolith
laccolith example
ví dụ về laccolith
laccolith type
loại laccolith
laccolith occurrence
sự xuất hiện của laccolith
a laccolith forms when magma intrudes between layers of rock.
Một đới laccolith hình thành khi magma xâm nhập giữa các lớp đá.
the study of laccoliths can reveal important geological history.
Nghiên cứu về đới laccolith có thể tiết lộ những thông tin quan trọng về lịch sử địa chất.
laccoliths are often associated with volcanic activity.
Các đới laccolith thường liên quan đến hoạt động núi lửa.
geologists often examine laccoliths to understand magma movement.
Các nhà địa chất thường nghiên cứu các đới laccolith để hiểu rõ hơn về sự di chuyển của magma.
the formation of a laccolith can create unique landforms.
Sự hình thành của một đới laccolith có thể tạo ra những hình thái địa hình độc đáo.
we found a large laccolith during our field study.
Chúng tôi đã tìm thấy một đới laccolith lớn trong quá trình khảo sát thực địa của mình.
understanding laccoliths helps in predicting volcanic eruptions.
Hiểu rõ về các đới laccolith giúp dự đoán các vụ phun trào núi lửa.
laccoliths can vary greatly in size and shape.
Các đới laccolith có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng.
many national parks feature impressive laccolith formations.
Nhiều công viên quốc gia có các hình thái đới laccolith ấn tượng.
scientists are researching the relationship between laccoliths and earthquakes.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu mối quan hệ giữa các đới laccolith và động đất.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now