pocketfuls of dreams
một túi đầy những giấc mơ
pocketfuls of joy
một túi đầy niềm vui
pocketfuls of cash
một túi đầy tiền mặt
pocketfuls of sunshine
một túi đầy ánh nắng
pocketfuls of hope
một túi đầy hy vọng
pocketfuls of memories
một túi đầy những kỷ niệm
pocketfuls of love
một túi đầy tình yêu
pocketfuls of laughter
một túi đầy tiếng cười
pocketfuls of stories
một túi đầy những câu chuyện
pocketfuls of wishes
một túi đầy những mong ước
she collected pocketfuls of seashells on the beach.
Cô ấy đã thu thập những chiếc vỏ sò đầy túi trên bãi biển.
he always carries pocketfuls of change for the bus fare.
Anh ấy luôn mang theo những chiếc túi đầy tiền xu để trả tiền xe buýt.
during the festival, kids ran around with pocketfuls of candy.
Trong suốt lễ hội, trẻ em chạy xung quanh với những chiếc túi đầy kẹo.
she picked pocketfuls of wildflowers for the bouquet.
Cô ấy hái những chiếc túi đầy hoa dại cho bó hoa.
he saved pocketfuls of money to buy a new bike.
Anh ấy tiết kiệm tiền trong túi để mua một chiếc xe đạp mới.
they found pocketfuls of treasures while digging in the garden.
Họ tìm thấy những chiếc túi đầy kho báu khi đào trong vườn.
with pocketfuls of hope, she set out on her journey.
Với những chiếc túi đầy hy vọng, cô bắt đầu cuộc hành trình của mình.
the children returned home with pocketfuls of acorns.
Những đứa trẻ trở về nhà với những chiếc túi đầy hạt sồi.
he walked around with pocketfuls of dreams and aspirations.
Anh đi lại với những chiếc túi đầy ước mơ và hoài bão.
she had pocketfuls of ideas for her new project.
Cô ấy có những chiếc túi đầy ý tưởng cho dự án mới của mình.
pocketfuls of dreams
một túi đầy những giấc mơ
pocketfuls of joy
một túi đầy niềm vui
pocketfuls of cash
một túi đầy tiền mặt
pocketfuls of sunshine
một túi đầy ánh nắng
pocketfuls of hope
một túi đầy hy vọng
pocketfuls of memories
một túi đầy những kỷ niệm
pocketfuls of love
một túi đầy tình yêu
pocketfuls of laughter
một túi đầy tiếng cười
pocketfuls of stories
một túi đầy những câu chuyện
pocketfuls of wishes
một túi đầy những mong ước
she collected pocketfuls of seashells on the beach.
Cô ấy đã thu thập những chiếc vỏ sò đầy túi trên bãi biển.
he always carries pocketfuls of change for the bus fare.
Anh ấy luôn mang theo những chiếc túi đầy tiền xu để trả tiền xe buýt.
during the festival, kids ran around with pocketfuls of candy.
Trong suốt lễ hội, trẻ em chạy xung quanh với những chiếc túi đầy kẹo.
she picked pocketfuls of wildflowers for the bouquet.
Cô ấy hái những chiếc túi đầy hoa dại cho bó hoa.
he saved pocketfuls of money to buy a new bike.
Anh ấy tiết kiệm tiền trong túi để mua một chiếc xe đạp mới.
they found pocketfuls of treasures while digging in the garden.
Họ tìm thấy những chiếc túi đầy kho báu khi đào trong vườn.
with pocketfuls of hope, she set out on her journey.
Với những chiếc túi đầy hy vọng, cô bắt đầu cuộc hành trình của mình.
the children returned home with pocketfuls of acorns.
Những đứa trẻ trở về nhà với những chiếc túi đầy hạt sồi.
he walked around with pocketfuls of dreams and aspirations.
Anh đi lại với những chiếc túi đầy ước mơ và hoài bão.
she had pocketfuls of ideas for her new project.
Cô ấy có những chiếc túi đầy ý tưởng cho dự án mới của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay