pocketfuls

[Mỹ]/ˈpɒkɪtfʊlz/
[Anh]/ˈpɑːkɪtfʊlz/

Dịch

n. một túi đầy hoặc số lượng có thể chứa trong một túi

Cụm từ & Cách kết hợp

pocketfuls of dreams

một túi đầy những giấc mơ

pocketfuls of joy

một túi đầy niềm vui

pocketfuls of cash

một túi đầy tiền mặt

pocketfuls of sunshine

một túi đầy ánh nắng

pocketfuls of hope

một túi đầy hy vọng

pocketfuls of memories

một túi đầy những kỷ niệm

pocketfuls of love

một túi đầy tình yêu

pocketfuls of laughter

một túi đầy tiếng cười

pocketfuls of stories

một túi đầy những câu chuyện

pocketfuls of wishes

một túi đầy những mong ước

Câu ví dụ

she collected pocketfuls of seashells on the beach.

Cô ấy đã thu thập những chiếc vỏ sò đầy túi trên bãi biển.

he always carries pocketfuls of change for the bus fare.

Anh ấy luôn mang theo những chiếc túi đầy tiền xu để trả tiền xe buýt.

during the festival, kids ran around with pocketfuls of candy.

Trong suốt lễ hội, trẻ em chạy xung quanh với những chiếc túi đầy kẹo.

she picked pocketfuls of wildflowers for the bouquet.

Cô ấy hái những chiếc túi đầy hoa dại cho bó hoa.

he saved pocketfuls of money to buy a new bike.

Anh ấy tiết kiệm tiền trong túi để mua một chiếc xe đạp mới.

they found pocketfuls of treasures while digging in the garden.

Họ tìm thấy những chiếc túi đầy kho báu khi đào trong vườn.

with pocketfuls of hope, she set out on her journey.

Với những chiếc túi đầy hy vọng, cô bắt đầu cuộc hành trình của mình.

the children returned home with pocketfuls of acorns.

Những đứa trẻ trở về nhà với những chiếc túi đầy hạt sồi.

he walked around with pocketfuls of dreams and aspirations.

Anh đi lại với những chiếc túi đầy ước mơ và hoài bão.

she had pocketfuls of ideas for her new project.

Cô ấy có những chiếc túi đầy ý tưởng cho dự án mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay