podiatrists

[Mỹ]/[ˈpɒdɪətrɪst]/
[Anh]/[ˈpoʊdɪˌætrɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuyên gia y tế chuyên về chăm sóc bàn chân và cổ chân.
n. (số nhiều) Nhiều hơn một chuyên gia y tế về bàn chân và cổ chân.

Cụm từ & Cách kết hợp

see podiatrists

Tìm gặp chuyên gia chân

consult podiatrists

Tư vấn chuyên gia chân

hire podiatrists

Tuyển dụng chuyên gia chân

recommend podiatrists

Gợi ý chuyên gia chân

visiting podiatrists

Thăm chuyên gia chân

podiatrists treat

Chuyên gia chân điều trị

podiatrists specialize

Chuyên gia chân chuyên môn hóa

help podiatrists

Hỗ trợ chuyên gia chân

train podiatrists

Đào tạo chuyên gia chân

support podiatrists

Hỗ trợ chuyên gia chân

Câu ví dụ

my grandmother regularly visits podiatrists for foot care.

Bà tôi thường xuyên đến gặp chuyên gia chân để chăm sóc bàn chân.

the podiatrists recommended orthotic inserts for my flat feet.

Chuyên gia chân đã khuyên tôi sử dụng các miếng chèn chỉnh hình vì tôi có bàn chân phẳng.

i made an appointment with a podiatrists to discuss my bunion.

Tôi đã đặt lịch hẹn với chuyên gia chân để bàn về vấn đề gai chân tôi.

podiatrists specialize in diagnosing and treating foot and ankle conditions.

Chuyên gia chân chuyên về chẩn đoán và điều trị các vấn đề ở chân và cổ chân.

after the injury, i consulted with podiatrists about treatment options.

Sau chấn thương, tôi đã tham khảo ý kiến của chuyên gia chân về các phương pháp điều trị.

many podiatrists work in hospitals or private practices.

Nhiều chuyên gia chân làm việc tại bệnh viện hoặc phòng khám tư nhân.

the podiatrists performed a thorough examination of my foot.

Chuyên gia chân đã thực hiện một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng bàn chân tôi.

i need to see a podiatrists about my ingrown toenail.

Tôi cần đi khám chuyên gia chân vì vấn đề móng tay mọc vào da.

podiatrists use advanced technology to assess foot health.

Chuyên gia chân sử dụng công nghệ tiên tiến để đánh giá sức khỏe bàn chân.

the podiatrists fitted me with custom-made orthotics.

Chuyên gia chân đã cung cấp cho tôi các miếng chèn chỉnh hình được làm riêng.

i'm grateful for the advice i received from the podiatrists.

Tôi rất biết ơn vì những lời khuyên tôi nhận được từ chuyên gia chân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay