| số nhiều | poins |
point of view
quan điểm
point taken
điểm đã rõ
point out
chỉ ra
point system
hệ thống điểm
starting point
điểm khởi đầu
focal point
tiêu điểm
point score
điểm số
point blank
phẳng pháo
meeting point
điểm gặp
turning point
giai đoạn chuyển đổi
at this point, we need to make a decision.
Tại thời điểm này, chúng ta cần phải đưa ra quyết định.
she made a valid point during the discussion.
Cô ấy đã đưa ra một quan điểm hợp lệ trong suốt cuộc thảo luận.
let's focus on the main point of the argument.
Hãy tập trung vào điểm chính của cuộc tranh luận.
he pointed out the flaws in the plan.
Anh ấy đã chỉ ra những khuyết điểm trong kế hoạch.
it's important to get to the point quickly.
Điều quan trọng là phải nhanh chóng đi vào trọng tâm.
she made a good point about the project's timeline.
Cô ấy đã đưa ra một quan điểm tốt về thời gian biểu của dự án.
we reached a turning point in our negotiations.
Chúng tôi đã đạt đến một bước ngoặt trong cuộc đàm phán của chúng tôi.
he is at a critical point in his career.
Anh ấy đang ở một thời điểm quan trọng trong sự nghiệp của mình.
she always brings up valid points in meetings.
Cô ấy luôn đưa ra những quan điểm hợp lệ trong các cuộc họp.
at this point, we should evaluate our options.
Tại thời điểm này, chúng ta nên đánh giá các lựa chọn của mình.
point of view
quan điểm
point taken
điểm đã rõ
point out
chỉ ra
point system
hệ thống điểm
starting point
điểm khởi đầu
focal point
tiêu điểm
point score
điểm số
point blank
phẳng pháo
meeting point
điểm gặp
turning point
giai đoạn chuyển đổi
at this point, we need to make a decision.
Tại thời điểm này, chúng ta cần phải đưa ra quyết định.
she made a valid point during the discussion.
Cô ấy đã đưa ra một quan điểm hợp lệ trong suốt cuộc thảo luận.
let's focus on the main point of the argument.
Hãy tập trung vào điểm chính của cuộc tranh luận.
he pointed out the flaws in the plan.
Anh ấy đã chỉ ra những khuyết điểm trong kế hoạch.
it's important to get to the point quickly.
Điều quan trọng là phải nhanh chóng đi vào trọng tâm.
she made a good point about the project's timeline.
Cô ấy đã đưa ra một quan điểm tốt về thời gian biểu của dự án.
we reached a turning point in our negotiations.
Chúng tôi đã đạt đến một bước ngoặt trong cuộc đàm phán của chúng tôi.
he is at a critical point in his career.
Anh ấy đang ở một thời điểm quan trọng trong sự nghiệp của mình.
she always brings up valid points in meetings.
Cô ấy luôn đưa ra những quan điểm hợp lệ trong các cuộc họp.
at this point, we should evaluate our options.
Tại thời điểm này, chúng ta nên đánh giá các lựa chọn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay