aim

[Mỹ]/eɪm/
[Anh]/eɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. nhắm mục tiêu (với ...);để nhắm vào
vi. có ( ...) như một mục tiêu [mục đích]
n. hành động nhắm vào một mục tiêu hoặc mục đích.

Cụm từ & Cách kết hợp

aim high

phấn đấu đạt cao

aim of

mục đích của

aim at

nhắm vào

aim for

nhắm tới

take aim

ngắm

take aim at

nhắm vào

aim low

nhắm thấp

cry aim

khóc nhắm

Câu ví dụ

the aim is to minimize costs.

mục tiêu là giảm thiểu chi phí.

I aim to be a lawyer.

Tôi có mục tiêu trở thành luật sư.

Aim straight at the mark.

Mục tiêu thẳng vào mục tiêu.

The aim of poetry is to please.

Mục đích của thơ là làm hài lòng.

his aim was perfect.

Mục tiêu của anh ấy hoàn hảo.

his aim is deadly.

Mục tiêu của anh ấy là chết chóc.

He could not aim straight.

Anh ta không thể nhắm thẳng.

aim one's gun at the enemy

nhắm khẩu súng vào kẻ thù.

The aim is not just to keep busy.

Mục tiêu không chỉ là để giữ cho bận rộn.

You aim too low.

Bạn nhắm quá thấp.

He aims at honors.

Anh ta nhắm đến danh dự.

aim for a better education.

nhắm đến một nền giáo dục tốt hơn.

The shooter's aim was perfect.

Mục tiêu của người bắn là hoàn hảo.

point a weapon.See Synonyms at aim

chỉ một vũ khí. Xem Từ đồng nghĩa tại mục tiêu

His aim is honorable and praiseworthy.

Mục tiêu của anh ấy là cao quý và đáng khen ngợi.

aim the camcorder at some suitable object.

hướng máy quay phim vào một vật thể phù hợp.

the programme will aim at deepening understanding.

chương trình sẽ hướng tới làm sâu sắc thêm sự hiểu biết.

our primary aim is to achieve financial discipline.

mục tiêu chính của chúng tôi là đạt được kỷ luật tài chính.

the aim was to antagonize visiting supporters.

mục tiêu là để gây hấn với người hâm mộ đến thăm.

Ví dụ thực tế

Ready… Aim! Aim at Peter and make sure you get him! Understood?

Sẵn sàng… Ngắm! Ngắm vào Peter và đảm bảo bạn bắn trúng anh ta! Hiểu chưa?

Nguồn: Bedtime stories for children

Neither of us will be aiming to kill, of course.

Tất nhiên, không ai trong số chúng tôi sẽ nhắm bắn để giết cả.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

China aims to eradicate poverty by 2020.

Trung Quốc đặt mục tiêu xoá bỏ nghèo đói vào năm 2020.

Nguồn: CRI Online March 2019 Collection

There is no aim that is too high.

Không có mục tiêu nào là quá cao.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

The terrorists thought they would change my aims and stop my ambitions.

Những kẻ khủng bố nghĩ rằng họ sẽ thay đổi mục tiêu của tôi và ngăn chặn tham vọng của tôi.

Nguồn: United Nations Youth Speech

This experiment specifically aimed to determine the effect of solitude on high arousal emotions.

Thử nghiệm này đặc biệt nhằm mục đích xác định tác động của sự cô lập đối với các cảm xúc hưng phấn cao.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Treatment is aimed at alleviating symptoms.

Điều trị nhằm mục đích làm giảm các triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Nerve

I guessed. That's why I aimed for his shoulder.

Tôi đoán vậy. Đó là lý do tại sao tôi nhắm vào vai anh ta.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Imparting Christ should be our aim in our gospel preaching.

Truyền đạt Chúa Kitô nên là mục tiêu của chúng ta trong việc rao giảng Tin Mừng.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

They had a single aim, a solitary goal -- the top!

Họ có một mục tiêu duy nhất, một mục tiêu duy nhất -- đỉnh cao!

Nguồn: New Concept American English Edition Book 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay