politesse

[Mỹ]/ˌpɒlɪ'tes/
[Anh]/ˌpɑlɪˈtɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lịch sự, nhã nhặn, phép tắc ứng xử
Word Forms
số nhiềupolitesses

Câu ví dụ

showing politesse in business meetings

thể hiện sự lịch sự trong các cuộc họp kinh doanh

politesse is important in customer service

sự lịch sự rất quan trọng trong dịch vụ khách hàng

demonstrate politesse when meeting new people

thể hiện sự lịch sự khi gặp những người mới

lack of politesse can lead to misunderstandings

thiếu lịch sự có thể dẫn đến hiểu lầm

politesse is a sign of respect

sự lịch sự là dấu hiệu của sự tôn trọng

learning the rules of politesse

học các quy tắc về lịch sự

politesse should be practiced in all interactions

sự lịch sự nên được thực hành trong tất cả các tương tác

cultural differences in politesse

sự khác biệt về văn hóa trong lịch sự

teaching children the importance of politesse

dạy trẻ em tầm quan trọng của sự lịch sự

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay