politicking

[Mỹ]/'pɒlɪtɪkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tham gia vào các hoạt động chính trị; vận động.

Câu ví dụ

the cumbersome bureaucracy and politicking of the European Community.

bureaucracy và hoạt động chính trị cồng kềnh của Cộng đồng châu Âu.

Engaging in politicking during election season is common among politicians.

Việc tham gia các hoạt động chính trị trong mùa bầu cử là điều phổ biến đối với các chính trị gia.

Politicking can sometimes lead to heated debates and disagreements among colleagues.

Các hoạt động chính trị đôi khi có thể dẫn đến những cuộc tranh luận và bất đồng gay gắt giữa các đồng nghiệp.

Politicking often involves making alliances and forming strategic partnerships.

Các hoạt động chính trị thường liên quan đến việc xây dựng liên minh và hình thành các quan hệ đối tác chiến lược.

Some people are naturally good at politicking, while others struggle with it.

Một số người có năng khiếu tự nhiên về các hoạt động chính trị, trong khi những người khác lại gặp khó khăn với nó.

Politicking requires a certain level of social skills and networking abilities.

Các hoạt động chính trị đòi hỏi một trình độ nhất định về kỹ năng giao tiếp và khả năng xây dựng mạng lưới quan hệ.

The art of politicking is often studied and analyzed in political science courses.

Nghệ thuật chính trị thường được nghiên cứu và phân tích trong các khóa học khoa học chính trị.

Successful politicking can help advance one's career in politics.

Việc chính trị thành công có thể giúp thúc đẩy sự nghiệp của một người trong lĩnh vực chính trị.

Politicking is not always viewed favorably by the public, as it can be seen as manipulative and insincere.

Các hoạt động chính trị không phải lúc nào cũng được công chúng đánh giá cao, vì chúng có thể bị coi là thao túng và thiếu chân thành.

Some politicians engage in politicking as a means to gain power and influence within their party.

Một số chính trị gia tham gia vào các hoạt động chính trị như một phương tiện để giành được quyền lực và ảnh hưởng trong đảng của họ.

The world of politicking can be complex and competitive, requiring a deep understanding of political dynamics.

Thế giới của các hoạt động chính trị có thể phức tạp và cạnh tranh, đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về động lực chính trị.

Ví dụ thực tế

Part of the reason for that appears to be shameless politicking.

Một phần lý do cho điều đó có vẻ là những hành động chính trị trắng trợn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Back in Massachusetts, Abigail found herself freed from the partisan attacks from the relentless politicking and ill feelings.

Trở lại Massachusetts, Abigail thấy mình thoát khỏi những cuộc tấn công đảng phái và những cảm xúc tiêu cực từ những hành động chính trị không ngừng nghỉ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The proper study of mankind was indeed man: not in his politicking, warring or banking, but naked, painting his body, hunting bears, snaring birds.

Nghiên cứu thích hợp về nhân loại thực sự là về con người: không phải trong những hành động chính trị, chiến tranh hay ngân hàng của anh ta, mà là trần trụi, vẽ lên cơ thể, săn gấu, bẫy chim.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Introduced by Labour in a panicky piece of politicking before the 2010 election, it raised precious little cash in the first year it was in force.

Được giới thiệu bởi Labour trong một hành động chính trị hoảng loạn trước cuộc bầu cử năm 2010, nó đã thu được rất ít tiền trong năm đầu tiên có hiệu lực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

This came after a month of politicking in which the government, facing an election next year, had put pressure on the central bank to intervene in the economy.

Điều này xảy ra sau một tháng các hoạt động chính trị, trong đó chính phủ, đối mặt với cuộc bầu cử năm tới, đã gây áp lực lên ngân hàng trung ương để can thiệp vào nền kinh tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

The respective approaches of Joe Biden and his predecessor Donald Trump retail politicking helped each win the US presidency and could give one of them the top job a second time in next year's election.

Cách tiếp cận tương ứng của Joe Biden và người tiền nhiệm của ông, Donald Trump, với các hoạt động chính trị bán lẻ, đã giúp cả hai giành chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ và có thể giúp một trong hai người giữ chức vụ cao nhất lần thứ hai trong cuộc bầu cử năm tới.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay