pollywogs

[Mỹ]/ˈpɒliwɒɡz/
[Anh]/ˈpɑːliwɑːɡz/

Dịch

n. nòng nọc; thủy thủ đã vượt qua xích đạo lần đầu tiên

Cụm từ & Cách kết hợp

happy pollywogs

pollywogs vui vẻ

little pollywogs

pollywogs nhỏ bé

swimming pollywogs

pollywogs bơi lội

green pollywogs

pollywogs xanh

cute pollywogs

pollywogs dễ thương

tiny pollywogs

pollywogs tí hon

baby pollywogs

pollywogs sơ sinh

wild pollywogs

pollywogs hoang dã

happy little pollywogs

pollywogs nhỏ bé vui vẻ

playful pollywogs

pollywogs nghịch ngợm

Câu ví dụ

pollywogs are often found in ponds during spring.

ếch con thường được tìm thấy ở ao vào mùa xuân.

children love to catch pollywogs in the creek.

Trẻ em thích bắt ếch con ở suối.

the transformation from pollywogs to frogs is fascinating.

Quá trình biến đổi từ ếch con thành ếch rất thú vị.

pollywogs need clean water to thrive and grow.

Ếch con cần nước sạch để phát triển và lớn lên.

we observed pollywogs swimming in the shallow end of the lake.

Chúng tôi quan sát thấy ếch con bơi trong vùng nước nông của hồ.

pollywogs are an important part of the aquatic ecosystem.

Ếch con là một phần quan trọng của hệ sinh thái dưới nước.

in biology class, we learned about the life cycle of pollywogs.

Trong lớp học sinh học, chúng tôi đã học về vòng đời của ếch con.

collecting pollywogs can be a fun summer activity.

Việc thu thập ếch con có thể là một hoạt động mùa hè thú vị.

pollywogs can be seen during nature walks in wetlands.

Ếch con có thể được nhìn thấy trong các chuyến đi bộ đường dài trong vùng đất ngập nước.

many kids enjoy observing pollywogs as they change into frogs.

Nhiều đứa trẻ thích quan sát ếch con khi chúng biến thành ếch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay