poloniums

[Mỹ]/pəˈləʊniəmz/
[Anh]/pəˈloʊniəmz/

Dịch

n. một nguyên tố phóng xạ

Cụm từ & Cách kết hợp

poloniums decay

sự phân rã của poloni

poloniums isotopes

các đồng vị của poloni

poloniums sources

các nguồn của poloni

poloniums compounds

các hợp chất của poloni

poloniums reactions

các phản ứng của poloni

poloniums properties

các tính chất của poloni

poloniums applications

các ứng dụng của poloni

poloniums safety

an toàn của poloni

poloniums detection

phát hiện poloni

poloniums research

nghiên cứu về poloni

Câu ví dụ

poloniums are radioactive elements found in nature.

poloni là những nguyên tố phóng xạ có mặt trong tự nhiên.

scientists study the properties of poloniums for various applications.

các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của poloni cho nhiều ứng dụng khác nhau.

poloniums can be hazardous if not handled properly.

poloni có thể gây nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.

in nuclear physics, poloniums play an important role.

trong vật lý hạt nhân, poloni đóng vai trò quan trọng.

poloniums emit alpha particles during decay.

poloni phát ra các hạt alpha trong quá trình phân rã.

researchers are exploring the use of poloniums in cancer treatment.

các nhà nghiên cứu đang khám phá việc sử dụng poloni trong điều trị ung thư.

poloniums are often used in smoke detectors.

poloni thường được sử dụng trong máy dò khói.

exposure to high levels of poloniums can be dangerous.

tiếp xúc với lượng lớn poloni có thể nguy hiểm.

poloniums can be found in trace amounts in some minerals.

poloni có thể được tìm thấy với một lượng nhỏ trong một số khoáng chất.

the study of poloniums contributes to our understanding of radioactivity.

nghiên cứu về poloni đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về tính phóng xạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay