poltrooneries

[Mỹ]/pɒlˈtruːnəriz/
[Anh]/pɑlˈtrunəriz/

Dịch

n. hành động hèn nhát

Cụm từ & Cách kết hợp

brave poltrooneries

phóng khoáng về những hành động hèn nhát

expose poltrooneries

phơi bày những hành động hèn nhát

condemn poltrooneries

lên án những hành động hèn nhát

embrace poltrooneries

chấp nhận những hành động hèn nhát

recognize poltrooneries

nhận ra những hành động hèn nhát

mock poltrooneries

chế nhạo những hành động hèn nhát

defend poltrooneries

bảo vệ những hành động hèn nhát

avoid poltrooneries

tránh những hành động hèn nhát

discuss poltrooneries

thảo luận về những hành động hèn nhát

analyze poltrooneries

phân tích những hành động hèn nhát

Câu ví dụ

his poltrooneries cost us the game.

Những hành động hèn nhát của anh ấy đã khiến chúng tôi thua trận.

she faced criticism for her poltrooneries during the crisis.

Cô ấy phải đối mặt với những lời chỉ trích về hành động hèn nhát của mình trong cuộc khủng hoảng.

we cannot afford any poltrooneries in this situation.

Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ hành động hèn nhát nào trong tình huống này.

his poltrooneries were evident when he backed out of the challenge.

Hành động hèn nhát của anh ấy đã rõ ràng khi anh ấy rút lui khỏi thử thách.

the team's poltrooneries led to a lack of trust among members.

Những hành động hèn nhát của đội đã dẫn đến sự thiếu tin tưởng giữa các thành viên.

she regretted her poltrooneries when she saw her friends succeed.

Cô ấy hối hận về hành động hèn nhát của mình khi thấy bạn bè thành công.

his poltrooneries were a topic of gossip in the office.

Hành động hèn nhát của anh ấy là chủ đề bàn tán trong văn phòng.

they were disappointed by the poltrooneries displayed at the meeting.

Họ thất vọng trước những hành động hèn nhát được thể hiện tại cuộc họp.

poltrooneries can undermine a leader's credibility.

Những hành động hèn nhát có thể làm suy yếu uy tín của một nhà lãnh đạo.

his poltrooneries were a stark contrast to his earlier bravado.

Hành động hèn nhát của anh ấy tương phản rõ rệt với sự tự tin trước đây của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay