chickenheartedness

[US]/[ˈtʃɪkɪnˌhɑːrtɪdnəs]/
[UK]/[ˈtʃɪkɪnˌhɑːrtɪdnəs]/

Translation

n. sự hèn nhát; sự thiếu can đảm; tính nhút nhát; sự sợ hãi.

Phrases & Collocations

displaying chickenheartedness

thể hiện sự nhát gan

avoiding chickenheartedness

tránh sự nhát gan

overcoming chickenheartedness

vượt qua sự nhát gan

fear of chickenheartedness

sợ hãi sự nhát gan

exhibiting chickenheartedness

trình bày sự nhát gan

rooted in chickenheartedness

có gốc rễ từ sự nhát gan

despite chickenheartedness

mặc dù có sự nhát gan

free from chickenheartedness

không bị sự nhát gan chi phối

laced with chickenheartedness

đan xen sự nhát gan

marked by chickenheartedness

được đánh dấu bởi sự nhát gan

Example Sentences

he displayed a remarkable lack of chickenheartedness when facing the challenge.

Ông đã thể hiện một sự thiếu dũng cảm đáng ngạc nhiên khi đối mặt với thách thức.

the team's chickenheartedness prevented them from taking risks and securing the victory.

Sự thiếu dũng cảm của đội nhóm đã ngăn cản họ chấp nhận rủi ro và giành chiến thắng.

overcoming chickenheartedness is crucial for achieving ambitious goals in life.

Việc vượt qua sự thiếu dũng cảm là rất quan trọng để đạt được những mục tiêu tham vọng trong cuộc sống.

her chickenheartedness stemmed from a fear of failure and criticism.

Sự thiếu dũng cảm của cô xuất phát từ nỗi sợ thất bại và chỉ trích.

we need to encourage a culture that doesn't tolerate chickenheartedness in the workplace.

Chúng ta cần khuyến khích một văn hóa không dung túng cho sự thiếu dũng cảm tại nơi làm việc.

despite his initial chickenheartedness, he eventually found the courage to speak up.

Dù ban đầu có sự thiếu dũng cảm, anh cuối cùng cũng tìm thấy sự can đảm để lên tiếng.

the project failed due to a pervasive atmosphere of chickenheartedness among the staff.

Dự án thất bại do không khí thiếu dũng cảm lan rộng trong đội ngũ nhân viên.

she actively worked to eliminate any trace of chickenheartedness from her personality.

Cô tích cực nỗ lực loại bỏ mọi dấu hiệu của sự thiếu dũng cảm khỏi tính cách của mình.

his chickenheartedness was a significant barrier to his professional advancement.

Sự thiếu dũng cảm của anh là một rào cản lớn đối với sự thăng tiến nghề nghiệp.

the coach emphasized the importance of confronting challenges without chickenheartedness.

Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đối mặt với thách thức mà không có sự thiếu dũng cảm.

it's important to distinguish between caution and outright chickenheartedness.

Rất quan trọng để phân biệt giữa sự thận trọng và sự thiếu dũng cảm hoàn toàn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now