polynomials

[Mỹ]/ˌpɒlɪ'nəʊmɪəl/
[Anh]/ˌpɑlɪ'nomɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm nhiều hơn một thuật ngữ hoặc biểu thức
n. một biểu thức bao gồm nhiều hơn một thuật ngữ hoặc biểu thức

Cụm từ & Cách kết hợp

quadratic polynomial

đa thức bậc hai

cubic polynomial

đa thức bậc ba

polynomial regression

hồi quy đa thức

polynomial time

thời gian đa thức

polynomial function

hàm đa thức

orthogonal polynomial

đa thức trực giao

characteristic polynomial

đa thức đặc trưng

polynomial equation

phương trình đa thức

chebyshev polynomial

đa thức Chebyshev

interpolation polynomial

đa thức nội suy

Câu ví dụ

Some properties of polynomial mollifier are presented and the conclusion that polynomial can consistently approximate continuous function is proved.

Một số tính chất của hàm làm mịn đa thức được trình bày và kết luận rằng đa thức có thể nhất quán xấp xỉ hàm liên tục được chứng minh.

According to the nature of two-dimensional biharmonic equations,this paper obtains a polynomial solution of the biharmonic equation for stress function by means of the MATHEMATICA software.

Theo tính chất của các phương trình bi hàm hai chiều, bài báo này thu được một nghiệm đa thức của phương trình bi hàm cho hàm ứng suất bằng phần mềm MATHEMATICA.

Then triangle transform is used to create a polynomial system of over 9 equations, of which solution is obtained by the method of elimination by eliminant for m≥n.

Sau đó, phép biến đổi tam giác được sử dụng để tạo ra một hệ phương trình đa thức gồm hơn 9 phương trình, trong đó giải pháp được thu được bằng phương pháp loại bỏ bằng eliminant cho m≥n.

In this correspondence, a new class of sextic residue sequences is constructed and the characteristic polynomial and hence the linear complexity of it are determined.

Trong thư từ này, một lớp mới các dãy số dư bậc sáu được xây dựng và đa thức đặc trưng cũng như độ phức tạp tuyến tính của nó được xác định.

The trackability limitation of current gradient algorithm is discussed.A new algorithm, named variable parameter gradient estimation algorithm with local polynomial approximation is proposed.

Hạn chế về khả năng theo dõi của thuật toán gradient hiện tại được thảo luận. Một thuật toán mới, có tên là thuật toán ước tính gradient tham số biến với xấp xỉ đa thức cục bộ, được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay