pom

[Mỹ]/pɑm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giống chó nhỏ từ Pomerania
vi. tạo ra âm thanh nổ.
Word Forms
số nhiềupoms

Cụm từ & Cách kết hợp

pom pom

pom pom

pom-pom

pom-pom

pom-poms

pom-poms

pomade

pomade

pomegranate

việt quất

pomeranian

pomeranian

pome

pome

pomelo

bưởi pomelo

pommel

bản lề

Câu ví dụ

The effect of ethylene comonomer content on the crystallization, mechanical and viscoelastic properties of VERSIFY copolymers was studied by DSC, DMTA, POM and WAXD.

Hiệu ứng của hàm lượng comonomer ethylene đối với các tính chất kết tinh, cơ học và viscoelastic của các copolymer VERSIFY đã được nghiên cứu bằng DSC, DMTA, POM và WAXD.

Ví dụ thực tế

Some of these canaries received doses of testosterone to the POM only.

Một số chim hoàng yến này đã nhận được liều testosterone vào POM.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2013

He read aloud:Almost 2,000 years ago, on August 24, A.D. 79, these aside town of Pompeii (pom-PAy) was a typical roman town.

Anh ấy đọc to: Gần 2.000 năm trước, vào ngày 24 tháng 8, năm 79 sau Công nguyên, thị trấn Pompeii (pom-PAy) là một thị trấn La Mã điển hình.

Nguồn: Magic Tree House

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay