pomes

[Mỹ]/pəʊm/
[Anh]/poʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây phát triển từ buồng trứng và đế hoa, chẳng hạn như táo và lê

Cụm từ & Cách kết hợp

pome fruit

quả mọng

pome variety

giống quả mọng

pome tree

cây ăn quả mọng

pome species

loài cây ăn quả mọng

pome harvest

mùa thu hoạch quả mọng

pome cider

táo ta

pome juice

nước ép quả mọng

pome flavor

vị quả mọng

pome orchard

vườn cây ăn quả mọng

pome tree care

chăm sóc cây ăn quả mọng

Câu ví dụ

apples are a type of pome fruit.

táo là một loại quả mọng.

she loves to eat pome fruits like pears and apples.

Cô ấy thích ăn các loại quả mọng như lê và táo.

pome fruits are known for their sweet and juicy flesh.

Các loại quả mọng nổi tiếng với phần thịt ngọt và mọng nước.

many pome fruits are rich in vitamins and fiber.

Nhiều loại quả mọng giàu vitamin và chất xơ.

he planted several pome trees in his backyard.

Anh ấy đã trồng một vài cây ăn quả mọng trong sân sau nhà.

pome fruits can be used in a variety of desserts.

Các loại quả mọng có thể được sử dụng trong nhiều món tráng miệng khác nhau.

harvesting pome fruits requires careful handling.

Thu hoạch các loại quả mọng đòi hỏi sự cẩn thận.

some pome varieties are better for eating fresh than cooking.

Một số loại táo ngon hơn khi ăn sống hơn là nấu chín.

she made a delicious pie using pome fruits.

Cô ấy đã làm một chiếc bánh ngon tuyệt bằng các loại quả mọng.

pome fruits can be stored for several months if kept cool.

Các loại quả mọng có thể được bảo quản trong vài tháng nếu được giữ lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay