pome fruit
quả mọng
pome variety
giống quả mọng
pome tree
cây ăn quả mọng
pome species
loài cây ăn quả mọng
pome harvest
mùa thu hoạch quả mọng
pome cider
táo ta
pome juice
nước ép quả mọng
pome flavor
vị quả mọng
pome orchard
vườn cây ăn quả mọng
pome tree care
chăm sóc cây ăn quả mọng
apples are a type of pome fruit.
táo là một loại quả mọng.
she loves to eat pome fruits like pears and apples.
Cô ấy thích ăn các loại quả mọng như lê và táo.
pome fruits are known for their sweet and juicy flesh.
Các loại quả mọng nổi tiếng với phần thịt ngọt và mọng nước.
many pome fruits are rich in vitamins and fiber.
Nhiều loại quả mọng giàu vitamin và chất xơ.
he planted several pome trees in his backyard.
Anh ấy đã trồng một vài cây ăn quả mọng trong sân sau nhà.
pome fruits can be used in a variety of desserts.
Các loại quả mọng có thể được sử dụng trong nhiều món tráng miệng khác nhau.
harvesting pome fruits requires careful handling.
Thu hoạch các loại quả mọng đòi hỏi sự cẩn thận.
some pome varieties are better for eating fresh than cooking.
Một số loại táo ngon hơn khi ăn sống hơn là nấu chín.
she made a delicious pie using pome fruits.
Cô ấy đã làm một chiếc bánh ngon tuyệt bằng các loại quả mọng.
pome fruits can be stored for several months if kept cool.
Các loại quả mọng có thể được bảo quản trong vài tháng nếu được giữ lạnh.
pome fruit
quả mọng
pome variety
giống quả mọng
pome tree
cây ăn quả mọng
pome species
loài cây ăn quả mọng
pome harvest
mùa thu hoạch quả mọng
pome cider
táo ta
pome juice
nước ép quả mọng
pome flavor
vị quả mọng
pome orchard
vườn cây ăn quả mọng
pome tree care
chăm sóc cây ăn quả mọng
apples are a type of pome fruit.
táo là một loại quả mọng.
she loves to eat pome fruits like pears and apples.
Cô ấy thích ăn các loại quả mọng như lê và táo.
pome fruits are known for their sweet and juicy flesh.
Các loại quả mọng nổi tiếng với phần thịt ngọt và mọng nước.
many pome fruits are rich in vitamins and fiber.
Nhiều loại quả mọng giàu vitamin và chất xơ.
he planted several pome trees in his backyard.
Anh ấy đã trồng một vài cây ăn quả mọng trong sân sau nhà.
pome fruits can be used in a variety of desserts.
Các loại quả mọng có thể được sử dụng trong nhiều món tráng miệng khác nhau.
harvesting pome fruits requires careful handling.
Thu hoạch các loại quả mọng đòi hỏi sự cẩn thận.
some pome varieties are better for eating fresh than cooking.
Một số loại táo ngon hơn khi ăn sống hơn là nấu chín.
she made a delicious pie using pome fruits.
Cô ấy đã làm một chiếc bánh ngon tuyệt bằng các loại quả mọng.
pome fruits can be stored for several months if kept cool.
Các loại quả mọng có thể được bảo quản trong vài tháng nếu được giữ lạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay