pomme

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây, thường chỉ đến táo.
Word Forms
số nhiềupommes

Ví dụ thực tế

I hear she's making gateau de pomme.

Tôi nghe nói cô ấy đang làm bánh kếp táo.

Nguồn: Victoria Kitchen

Hmmm... good. They'll be perfect for my gateau de pomme.

Hmm... tốt lắm. Chúng sẽ hoàn hảo cho bánh kếp táo của tôi.

Nguồn: Victoria Kitchen

They charged me 20 cents for the pommes frites sauce.

Họ tính tôi 20 xu cho sốt khoai tây chiên.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

So cream? - Traditional pommes dauphine. - Cream. - Creamy, cheesy. - Potato dauphinoise.

Vậy kem? - Bánh dauphine truyền thống. - Kem. - Ngậy, béo, phô mai. - Khoai tây nghiền phô mai.

Nguồn: Gourmet Base

[Jamie] We're in the pomme de terre section and we're making dauphines, not dauphinoise.

[Jamie] Chúng tôi ở khu vực khoai tây và chúng tôi đang làm bánh dauphine, không phải dauphinoise.

Nguồn: Gourmet Base

[Joe] Now, in Antwerp, you call them pommes frites, right?

[Joe] Bây giờ, ở Antwerp, bạn gọi chúng là khoai tây chiên, đúng không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay