pommelling

[Mỹ]/'pʌm(ə)l/
[Anh]/ˈpʌməl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đầu tròn của lưỡi kiếm hoặc tay cầm dao găm
vt. đánh liên tục bằng nắm tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

saddle pommel

bản lề yên

sword pommel

đầu cán kiếm

pommel horse

ngựa đồi

Câu ví dụ

He gripped the sword's pommel tightly.

Anh ta nắm chặt phần cán của thanh kiếm.

The knight's hand rested on the pommel of his sword.

Bàn tay của hiệp sĩ đặt trên phần cán của thanh kiếm của anh ta.

She decorated the pommel of the dagger with intricate designs.

Cô ấy trang trí phần cán của con dao găm với những thiết kế phức tạp.

The pommel of the saddle was adorned with silver accents.

Phần cán của yên ngựa được trang trí bằng các chi tiết màu bạc.

The pommel of the hammer was engraved with runes.

Phần cán của chiếc búa được khắc với những chữ runic.

He used the pommel of the knife to crack open the walnut.

Anh ta dùng phần cán của con dao để mở vỏ quả óc chó.

The pommel of the chair was elaborately carved with floral patterns.

Phần cán của chiếc ghế được chạm khắc hoa văn hình hoa phức tạp.

She cleaned the dirt off the pommel of the horse's saddle.

Cô ấy lau sạch bụi bẩn trên phần cán của yên ngựa.

The jeweled pommel of the dagger sparkled in the sunlight.

Phần cán của con dao găm được đính đá lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

He unsheathed the sword and examined the pommel for any damage.

Anh ta rút thanh kiếm ra và kiểm tra phần cán xem có hư hỏng gì không.

Ví dụ thực tế

This one has a hilt inlaid with turquoise, and has a pommel formed of eleven concentric circles.

Chiếc này có chuôi dao khảm ngọc bích và có phần đuôi ngựa được tạo thành từ mười một vòng đồng tâm.

Nguồn: If national treasures could speak.

The man slumped heavily forward upon the neck of the beast, clutching at the pommel of his saddle.

Người đàn ông khuỵu xuống phía trước trên cổ con thú, níu lấy phần đuôi ngựa của yên ngựa.

Nguồn: American Elementary School English 5

They wear loose shorts for their floor exercise and vault, and long pants on the bar events and pommel horse.

Họ mặc quần short rộng rãi cho bài tập thể dục trên sàn và ván trượt, và quần dài khi thi các bài trên xà và ngựa đấm búa.

Nguồn: VOA Special English: World

In this favourable position of affairs, Noah rose from the ground, and pommelled him behind.

Trong tình thế có lợi này, Noah đứng dậy khỏi mặt đất và đấm vào phía sau lưng hắn.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

So I had a new pommel made. It's called Longclaw.

Vì vậy tôi đã làm một chiếc đuôi ngựa mới. Nó được gọi là Longclaw.

Nguồn: Game of Thrones Season 1

Who gave you that sword with the gold lion on the pommel?

Ai đã cho bạn thanh kiếm đó có hình con sư tử vàng trên đuôi ngựa?

Nguồn: Game of Thrones Season 6

These pommels known as the leaping head and the fixed head afford me security in the saddle.

Những phần đuôi ngựa này, được gọi là đầu nhảy và đầu cố định, mang lại cho tôi sự an toàn khi ngồi trên ngựa.

Nguồn: Victoria Kitchen

Nodding, Brienne took up a position just outside the cell, her hand resting on the pommel of her sword. " My lady will call if she has need of me" .

Gật đầu, Brienne chiếm vị trí ngay bên ngoài nhà tù, tay cô ấy đặt trên phần đuôi ngựa của thanh kiếm của mình. " Quý cô của tôi sẽ gọi nếu cô ấy cần tôi."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Halder gave an apologetic shrug. I helped Pate carve the stone for the pommel, the builder said, " and your friend Sam bought the garnets in Mole's Town. "

Halder nhún vai xin lỗi. Tôi đã giúp Pate chạm khắc đá cho phần đuôi ngựa, người thợ xây nói, " và bạn của bạn Sam đã mua những hạt đá quý ở thị trấn Mole."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: Game of Thrones (Bilingual Edition)

The man pommeled his stomach, then his back, then his buttocks, his thighs, and his calves, rubbing in a strong-smelling oil that gingered up his skin and made his nerves tingle.

Người đàn ông đấm vào bụng, sau đó là lưng, mông, đùi và bắp chân, xoa một loại dầu có mùi nồng lên da khiến các dây thần kinh của anh ta tê ngứa.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay