pompously

[Mỹ]/'pɔmpəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. kiêu ngạo, hoành tráng

Cụm từ & Cách kết hợp

speak pompously

nói khoa trương

act pompously

diễn xuất khoa trương

dress pompously

mặc khoa trương

behave pompously

hành xử khoa trương

Câu ví dụ

Microphone in hand,the "supergirls" were singing at the top of their v oices,rocking and swaying,eyes half-do-ed,hair dyed brown and with a s tyle like Medusa and dressed pompously and gorgeously.

Với micro trên tay, những 'supergirls' đang hát bằng tất cả sức lực, lắc lư và đu đưa, mắt kẻ một nửa, tóc nhuộm nâu và có phong cách như Medusa và ăn mặc lộng lẫy và trang trọng.

behave pompously in public

hành xử khoa trương lộng lẫy trước công chúng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay