pongees

[Mỹ]/ˈpɒndʒi/
[Anh]/ˈpɑːnʤi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải nhẹ, giống như lụa thường được sử dụng cho quần áo
adj. liên quan đến hoặc được làm từ vải pongee

Cụm từ & Cách kết hợp

pongee silk

vải lụa pongee

pongee fabric

vải pongee

pongee dress

váy pongee

pongee coat

áo khoác pongee

pongee scarf

khăn choàng pongee

pongee material

vật liệu pongee

pongee jacket

áo khoác pongee

pongee bedding

chăn ga gối pongee

pongee umbrella

ô pongee

pongee lining

lớp lót pongee

Câu ví dụ

pongee silk is often used for making high-quality umbrellas.

lụa pongee thường được sử dụng để làm các loại ô chất lượng cao.

the fabric of the pongee dress feels incredibly soft.

vải áo váy pongee có cảm giác cực kỳ mềm mại.

she chose a pongee scarf to complement her outfit.

cô ấy đã chọn một chiếc khăn choàng pongee để bổ sung cho trang phục của mình.

pongee is known for its lightweight and breathable qualities.

pongee nổi tiếng với các đặc tính nhẹ và thoáng khí.

many fashion designers prefer pongee for their summer collections.

nhiều nhà thiết kế thời trang thích pongee cho bộ sưu tập mùa hè của họ.

the pongee material is perfect for travel because it resists wrinkles.

vật liệu pongee rất lý tưởng để đi du lịch vì nó chống nhăn.

he bought a pongee jacket to wear during the rainy season.

anh ấy đã mua một chiếc áo khoác pongee để mặc trong mùa mưa.

pongee fabric can be dyed in vibrant colors.

vải pongee có thể được nhuộm màu tươi sáng.

the pongee curtains added a touch of elegance to the room.

rèm pongee đã thêm một chút thanh lịch vào căn phòng.

she prefers pongee pajamas for their comfort and style.

cô ấy thích mặc pyjama pongee vì sự thoải mái và phong cách của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay