ponytails

[Mỹ]/ˈpəʊ.ni.teɪlz/
[Anh]/ˈpoʊ.ni.teɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tóc dài buộc ở phía sau đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

high ponytails

tóc đuôi ngựa cao

double ponytails

tóc đuôi ngựa đôi

messy ponytails

tóc đuôi ngựa rối

cute ponytails

tóc đuôi ngựa dễ thương

long ponytails

tóc đuôi ngựa dài

braided ponytails

tóc đuôi ngựa tết

tight ponytails

tóc đuôi ngựa chặt

loose ponytails

tóc đuôi ngựa lỏng

colored ponytails

tóc đuôi ngựa màu

side ponytails

tóc đuôi ngựa sang bên

Câu ví dụ

she wore her hair in two ponytails.

Cô ấy để tóc thành hai đuôi ngựa.

ponytails are a popular hairstyle for kids.

Đuôi ngựa là kiểu tóc phổ biến cho trẻ em.

she tied her ponytails with colorful ribbons.

Cô ấy buộc đuôi ngựa bằng những chiếc băng rôn đầy màu sắc.

ponytails can be both casual and elegant.

Đuôi ngựa có thể vừa thoải mái vừa thanh lịch.

he likes to wear his hair in ponytails during workouts.

Anh ấy thích để tóc thành đuôi ngựa khi tập luyện.

ponytails are easy to maintain and style.

Đuôi ngựa dễ bảo trì và tạo kiểu.

she often experiments with different ponytail styles.

Cô ấy thường xuyên thử nghiệm với nhiều kiểu tóc đuôi ngựa khác nhau.

long hair looks great in high ponytails.

Tóc dài trông rất đẹp với kiểu đuôi ngựa cao.

ponytails are perfect for hot summer days.

Đuôi ngựa là lựa chọn hoàn hảo cho những ngày hè nóng nực.

she decorated her ponytails with small clips.

Cô ấy trang trí đuôi ngựa bằng những chiếc kẹp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay