poolside

[Mỹ]/'puːlsaɪd/
[Anh]/ˈpulˌsaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bên cạnh bể bơi
adj. nằm ở hoặc gần bể bơi

Cụm từ & Cách kết hợp

poolside bar

quán bar bên hồ bơi

poolside cabana

cabana bên hồ bơi

poolside lounging

nghỉ ngơi bên hồ bơi

poolside party

tiệc bên hồ bơi

Câu ví dụ

relaxing by the poolside

thư giãn bên hồ bơi

enjoying a cocktail poolside

thưởng thức một ly cocktail bên hồ bơi

reading a book poolside

đọc sách bên hồ bơi

having a poolside BBQ

tổ chức một buổi BBQ bên hồ bơi

organizing a poolside party

tổ chức một buổi tiệc bên hồ bơi

chilling poolside with friends

thư giãn bên hồ bơi với bạn bè

watching the sunset poolside

ngắm hoàng hôn bên hồ bơi

Ví dụ thực tế

They land her on the poolside.

Họ đưa cô ấy xuống bên hồ bơi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

A colleague's PowerPoint presentation go down better by the poolside, washed down with a mojito.

Bài thuyết trình PowerPoint của một đồng nghiệp sẽ tốt hơn khi bên hồ bơi, dùng kèm với một ly mojito.

Nguồn: The Economist (Summary)

You probably don't need the Kindle Oasis unless you're like by a poolside or a beach a lot.

Bạn có thể không cần Kindle Oasis trừ khi bạn thường xuyên ở bên hồ bơi hoặc bãi biển.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Cafes, snack bars, and a burger grill poolside.

Quán cà phê, quán ăn nhẹ và một quầy nướng burger bên hồ bơi.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Poolside is ground zero for fun and relaxation outdoors.

Hồ bơi là trung tâm của niềm vui và thư giãn ngoài trời.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Well, what's a -- $60 for a poolside hairdo?

Thật sao? -- 60 đô la cho kiểu tóc bên hồ bơi?

Nguồn: First Arrival (Season 2)

Now there are more options: cafes, snack bars, and a burger grill poolside.

Bây giờ có nhiều lựa chọn hơn: quán cà phê, quán ăn nhẹ và một quầy nướng burger bên hồ bơi.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

A colleague's PowerPoint presentation would go down better by the poolside, washed down with a mojito.

Bài thuyết trình PowerPoint của một đồng nghiệp sẽ tốt hơn khi bên hồ bơi, dùng kèm với một ly mojito.

Nguồn: Economist Business

When it comes to fun-in-the-sun, poolside seems to be the center of the universe.

Khi nói đến niềm vui dưới ánh mặt trời, hồ bơi dường như là trung tâm của vũ trụ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

They arrange something for everyone: poolside is ground zero for fun and relaxation outdoors.

Họ sắp xếp mọi thứ cho tất cả mọi người: hồ bơi là trung tâm của niềm vui và thư giãn ngoài trời.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay