poolside bar
quán bar bên hồ bơi
poolside cabana
cabana bên hồ bơi
poolside lounging
nghỉ ngơi bên hồ bơi
poolside party
tiệc bên hồ bơi
relaxing by the poolside
thư giãn bên hồ bơi
enjoying a cocktail poolside
thưởng thức một ly cocktail bên hồ bơi
reading a book poolside
đọc sách bên hồ bơi
having a poolside BBQ
tổ chức một buổi BBQ bên hồ bơi
organizing a poolside party
tổ chức một buổi tiệc bên hồ bơi
chilling poolside with friends
thư giãn bên hồ bơi với bạn bè
watching the sunset poolside
ngắm hoàng hôn bên hồ bơi
They land her on the poolside.
Họ đưa cô ấy xuống bên hồ bơi.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4A colleague's PowerPoint presentation go down better by the poolside, washed down with a mojito.
Bài thuyết trình PowerPoint của một đồng nghiệp sẽ tốt hơn khi bên hồ bơi, dùng kèm với một ly mojito.
Nguồn: The Economist (Summary)You probably don't need the Kindle Oasis unless you're like by a poolside or a beach a lot.
Bạn có thể không cần Kindle Oasis trừ khi bạn thường xuyên ở bên hồ bơi hoặc bãi biển.
Nguồn: Cambridge top student book sharingCafes, snack bars, and a burger grill poolside.
Quán cà phê, quán ăn nhẹ và một quầy nướng burger bên hồ bơi.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Poolside is ground zero for fun and relaxation outdoors.
Hồ bơi là trung tâm của niềm vui và thư giãn ngoài trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Well, what's a -- $60 for a poolside hairdo?
Thật sao? -- 60 đô la cho kiểu tóc bên hồ bơi?
Nguồn: First Arrival (Season 2)Now there are more options: cafes, snack bars, and a burger grill poolside.
Bây giờ có nhiều lựa chọn hơn: quán cà phê, quán ăn nhẹ và một quầy nướng burger bên hồ bơi.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.A colleague's PowerPoint presentation would go down better by the poolside, washed down with a mojito.
Bài thuyết trình PowerPoint của một đồng nghiệp sẽ tốt hơn khi bên hồ bơi, dùng kèm với một ly mojito.
Nguồn: Economist BusinessWhen it comes to fun-in-the-sun, poolside seems to be the center of the universe.
Khi nói đến niềm vui dưới ánh mặt trời, hồ bơi dường như là trung tâm của vũ trụ.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.They arrange something for everyone: poolside is ground zero for fun and relaxation outdoors.
Họ sắp xếp mọi thứ cho tất cả mọi người: hồ bơi là trung tâm của niềm vui và thư giãn ngoài trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay